Từ: 夜光 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夜光:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

dạ quang
Ánh sáng trăng sao.
◇Trương Kiều 喬:
Hà hán dạ quang lưu
(Tái đề kính đình thanh việt thượng nhân san phòng 房) Ánh trăng ánh sao trôi trên dải Ngân hà.Mặt trăng.
◇Vương Gia 嘉:
Trúc viên khâu dĩ thị triêu nhật, Sức dao giai dĩ ấp dạ quang
日, (Thập di kí 記) Dựng viên khâu để ngắm mặt trời mọc ban mai, Tô điểm thềm ngọc để đón trăng đêm.Tên khác của đom đóm.Tên một thứ ngọc.
◇Hoàng Trạc Lai 來:
Ngư mục hỗn dạ quang, Lưu tục nan dữ ngũ
, 伍 (Tặng Trần Tỉnh Trai 齋) Mắt cá lẫn lộn với ngọc dạ quang, Nhưng khó mà cùng hàng với người thế tục.Tên mũ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夜

:dần dà
dạ:dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném
夜光 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夜光 Tìm thêm nội dung cho: 夜光