Cao su chống va đập cửa
Chữ 夺 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 夺, chiết tự chữ ĐOẠT
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夺:
夺
Biến thể phồn thể: 奪;
Pinyin: duo2, jia2;
Việt bính: dyut6;
夺 đoạt
đoạt, như "chiếm đoạt, cưỡng đoạt, tước đoạt; định đoạt" (gdhn)
Pinyin: duo2, jia2;
Việt bính: dyut6;
夺 đoạt
Nghĩa Trung Việt của từ 夺
Giản thể của chữ 奪.đoạt, như "chiếm đoạt, cưỡng đoạt, tước đoạt; định đoạt" (gdhn)
Nghĩa của 夺 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (奪)
[duó]
Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 6
Hán Việt: ĐOẠT
1. cướp; đoạt; cướp đoạt。强取;抢。
巧取豪夺
lừa gạt cướp bóc
强词夺理。
cả vú lấp miệng em
2. đạt; giành。争先取到。
夺高产
đạt sản lượng cao
夺红旗
giành cờ đỏ
3. áp đảo; lấn lướt。胜过;压倒。
巧夺天工
khéo vượt cả trời; khéo hơn cả trời
先声夺人
ra oai trước để áp chế đối phương; áp đảo tinh thần.
4. tước đoạt; làm mất đi。使失去。
剥夺
tước đoạt
5. mất; mất đi; lỡ。失去。
勿夺农时
đừng để lỡ thời vụ
6. quyết định; giải quyết。做决定。
定夺
định đoạt
裁夺
quyết định
7. sót; rớt。(文字)脱漏。
讹夺
sai sót
Từ ghép:
夺杯 ; 夺标 ; 夺得 ; 夺冠 ; 夺魁 ; 夺路 ; 夺门而出 ; 夺目 ; 夺取 ; 夺去 ; 夺权 ; 夺神 ; 夺志 ; 夺走
[duó]
Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 6
Hán Việt: ĐOẠT
1. cướp; đoạt; cướp đoạt。强取;抢。
巧取豪夺
lừa gạt cướp bóc
强词夺理。
cả vú lấp miệng em
2. đạt; giành。争先取到。
夺高产
đạt sản lượng cao
夺红旗
giành cờ đỏ
3. áp đảo; lấn lướt。胜过;压倒。
巧夺天工
khéo vượt cả trời; khéo hơn cả trời
先声夺人
ra oai trước để áp chế đối phương; áp đảo tinh thần.
4. tước đoạt; làm mất đi。使失去。
剥夺
tước đoạt
5. mất; mất đi; lỡ。失去。
勿夺农时
đừng để lỡ thời vụ
6. quyết định; giải quyết。做决定。
定夺
định đoạt
裁夺
quyết định
7. sót; rớt。(文字)脱漏。
讹夺
sai sót
Từ ghép:
夺杯 ; 夺标 ; 夺得 ; 夺冠 ; 夺魁 ; 夺路 ; 夺门而出 ; 夺目 ; 夺取 ; 夺去 ; 夺权 ; 夺神 ; 夺志 ; 夺走
Dị thể chữ 夺
奪,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夺
| đoạt | 夺: | chiếm đoạt, cưỡng đoạt, tước đoạt; định đoạt |

Tìm hình ảnh cho: 夺 Tìm thêm nội dung cho: 夺
