Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 岌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 岌, chiết tự chữ GẬP, NGẤP, NGẤT, NGẬP, NGỜM, NGỢP, NHẤP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 岌:
岌
Pinyin: ji2;
Việt bính: gap6 kap1;
岌 ngập
Nghĩa Trung Việt của từ 岌
(Tính) Cao (thế núi).(Tính) Ngập ngập 岌岌: (1) Cao ngất. (2) Nguy hiểm.
◇Mạnh Tử 孟子: Thiên hạ đãi tai, ngập ngập hồ! 天下殆哉, 岌岌乎! (Vạn Chương thượng 萬章上) Thiên hạ nguy rồi, nguy hiểm lắm rồi! (3) Cấp tốc, cấp thiết.
ngập, như "ngập ngừng" (vhn)
gập, như "gập ghềnh; gập sách" (btcn)
ngấp, như "ngấp nghé" (btcn)
ngợp, như "ngợp trời" (btcn)
nhấp, như "nhấp nhô" (btcn)
ngất, như "cao ngất" (gdhn)
ngờm, như "ngờm ngợp" (gdhn)
Nghĩa của 岌 trong tiếng Trung hiện đại:
[jí]Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 7
Hán Việt: NGẬP
cao vút; cao chót vót。山高的样子。
Từ ghép:
岌岌
Số nét: 7
Hán Việt: NGẬP
cao vút; cao chót vót。山高的样子。
Từ ghép:
岌岌
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岌
| cập | 岌: | cầm cập |
| gập | 岌: | gập ghềnh; gập sách |
| ngấp | 岌: | ngấp nghé |
| ngất | 岌: | cao ngất |
| ngập | 岌: | ngập ngừng |
| ngặp | 岌: | |
| ngờm | 岌: | ngờm ngợp |
| ngợp | 岌: | ngợp trời |
| nhấp | 岌: | nhấp nhô |

Tìm hình ảnh cho: 岌 Tìm thêm nội dung cho: 岌
