Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 闡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 闡, chiết tự chữ SIỂN, SỞN, XIỂN, XÈNG, XÉN, XẺN, XỂN, XỞN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闡:

闡 xiển

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 闡

Chiết tự chữ siển, sởn, xiển, xèng, xén, xẻn, xển, xởn bao gồm chữ 門 單 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

闡 cấu thành từ 2 chữ: 門, 單
  • mon, món, môn
  • thiền, thiện, truyên, đan, đơn
  • xiển [xiển]

    U+95E1, tổng 20 nét, bộ Môn 门 [門]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: chan3;
    Việt bính: cin2 zin2;

    xiển

    Nghĩa Trung Việt của từ 闡

    (Động) Mở rộng, khoách đại.
    ◇Sử Kí
    : Xiển tịnh thiên hạ (Tần Thủy Hoàng bổn kỉ ) Mở rộng bờ cõi.

    (Động)
    Làm cho thấy rõ, hiển lộ.
    ◎Như: suy xiển suy diễn ra cho tỏ rõ nghĩa lí khó hiểu.

    (Động)
    Mở ra.
    ◇Bạch Cư Dị : Khán san ỷ tiền hộ, Đãi nguyệt xiển đông phi , (Nghiêm thập bát lang trung ) Ngắm núi, tựa cửa đằng trước, Chờ trăng, mở cánh cửa phía đông.

    (Danh)
    Tên ấp xưa của nước Lỗ thời Xuân Thu, nay thuộc Sơn Đông.

    xén, như "xén cây, xén giấy, xén tóc; hàng xén" (vhn)
    sởn, như "sởn tóc gáy" (btcn)
    xển, như "kéo xển" (btcn)
    xèng, như "chơi xèng, xèng (loại tiền đồng)" (btcn)
    xiển, như "xiển minh, xiển phát (đều là giải thích)" (btcn)
    siển, như "siển (xiển: mở ra)" (gdhn)
    xẻn, như "xẻn lẻn (thẹn thùng)" (gdhn)
    xởn, như "xởn (xắt vội); xởn tóc gáy" (gdhn)

    Chữ gần giống với 闡:

    , , , , 𨶹,

    Dị thể chữ 闡

    ,

    Chữ gần giống 闡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 闡 Tự hình chữ 闡 Tự hình chữ 闡 Tự hình chữ 闡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 闡

    siển:siển (xiển: mở ra)
    sởn:sởn tóc gáy
    xiển:xiển minh, xiển phát (đều là giải thích)
    xèng:chơi xèng, xèng (loại tiền đồng)
    xén:xén cây, xén giấy, xén tóc; hàng xén
    xẻn:xẻn lẻn (thẹn thùng)
    xển:kéo xển
    xởn:xởn (xắt vội); xởn tóc gáy
    闡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 闡 Tìm thêm nội dung cho: 闡