Chữ 踊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 踊, chiết tự chữ DŨNG, THÕNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 踊:

踊 dũng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 踊

Chiết tự chữ dũng, thõng bao gồm chữ 足 甬 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

踊 cấu thành từ 2 chữ: 足, 甬
  • tú, túc
  • dũng
  • dũng [dũng]

    U+8E0A, tổng 14 nét, bộ Túc 足
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 踴;
    Pinyin: yong3, jue2;
    Việt bính: jung2;

    dũng

    Nghĩa Trung Việt của từ 踊

    (Động, phó) Nhảy, nhảy lên.
    ◎Như: dũng dược
    : (1) nhảy nhót. (2) hăng hái, phấn chấn.
    ◇Thi Kinh : Kích cổ kì thang, Dũng dược dụng binh , (Bội phong , Kích cổ ) Đánh trống thùng thùng, Hăng hái đứng lên cầm vũ khí.

    (Động)
    Đi lên.

    (Động)
    Giá tăng vọt.
    ◎Như: dũng quý giá cao vọt lên.
    ◇Cựu Đường Thư : Vật giá đằng dũng, quân phạp lương hướng , (Mã Toại truyện ) Vật giá tăng vọt, quân thiếu lương thực.

    (Danh)
    Giày làm ra cho người bị hình phạt chặt chân thời xưa.
    ◇Tả truyện : Quốc chi chư thị, lũ tiện dũng quý , (Chiêu Công tam niên ) Ở chợ búa trong nước, giày dép (bình thường) giá rẻ, giày làm riêng cho người bị chặt chân giá đắt.
    § Cũng viết là .

    dũng, như "dũng quý (nhảy lên)" (gdhn)
    thõng, như "buông thõng" (gdhn)

    Nghĩa của 踊 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (踴)
    [yǒng]
    Bộ: 足 - Túc
    Số nét: 14
    Hán Việt: DÕNG
    nhảy; nhảy lên。往上跳。
    踊跃
    nhảy nhót; nhảy lên
    Từ ghép:
    踊跃

    Chữ gần giống với 踊:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨁈, 𨁋, 𨁍, 𨁎, 𨁏, 𨁘, 𨁝, 𨁡, 𨁥, 𨁦, 𨁧, 𨁨, 𨁩, 𨁪, 𨁫, 𨁬, 𨁭, 𨁮, 𨁯, 𨁰, 𨁱, 𨁲,

    Dị thể chữ 踊

    , ,

    Chữ gần giống 踊

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 踊 Tự hình chữ 踊 Tự hình chữ 踊 Tự hình chữ 踊

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 踊

    dũng:dũng quý (nhảy lên)
    giỏng: 
    thõng:buông thõng
    踊 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 踊 Tìm thêm nội dung cho: 踊