Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 踊 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 踊, chiết tự chữ DŨNG, THÕNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 踊:
踊
Biến thể phồn thể: 踴;
Pinyin: yong3, jue2;
Việt bính: jung2;
踊 dũng
◎Như: dũng dược 踊躍: (1) nhảy nhót. (2) hăng hái, phấn chấn.
◇Thi Kinh 詩經: Kích cổ kì thang, Dũng dược dụng binh 擊鼓其鏜, 踊躍用兵 (Bội phong 邶風, Kích cổ 擊鼓) Đánh trống thùng thùng, Hăng hái đứng lên cầm vũ khí.
(Động) Đi lên.
(Động) Giá tăng vọt.
◎Như: dũng quý 踊貴 giá cao vọt lên.
◇Cựu Đường Thư 舊唐書: Vật giá đằng dũng, quân phạp lương hướng 物價騰踊, 軍乏糧餉 (Mã Toại truyện 馬燧傳) Vật giá tăng vọt, quân thiếu lương thực.
(Danh) Giày làm ra cho người bị hình phạt chặt chân thời xưa.
◇Tả truyện 左傳: Quốc chi chư thị, lũ tiện dũng quý 國之諸市, 屨賤踊貴 (Chiêu Công tam niên 昭公三年) Ở chợ búa trong nước, giày dép (bình thường) giá rẻ, giày làm riêng cho người bị chặt chân giá đắt.
§ Cũng viết là 踴.
dũng, như "dũng quý (nhảy lên)" (gdhn)
thõng, như "buông thõng" (gdhn)
Pinyin: yong3, jue2;
Việt bính: jung2;
踊 dũng
Nghĩa Trung Việt của từ 踊
(Động, phó) Nhảy, nhảy lên.◎Như: dũng dược 踊躍: (1) nhảy nhót. (2) hăng hái, phấn chấn.
◇Thi Kinh 詩經: Kích cổ kì thang, Dũng dược dụng binh 擊鼓其鏜, 踊躍用兵 (Bội phong 邶風, Kích cổ 擊鼓) Đánh trống thùng thùng, Hăng hái đứng lên cầm vũ khí.
(Động) Đi lên.
(Động) Giá tăng vọt.
◎Như: dũng quý 踊貴 giá cao vọt lên.
◇Cựu Đường Thư 舊唐書: Vật giá đằng dũng, quân phạp lương hướng 物價騰踊, 軍乏糧餉 (Mã Toại truyện 馬燧傳) Vật giá tăng vọt, quân thiếu lương thực.
(Danh) Giày làm ra cho người bị hình phạt chặt chân thời xưa.
◇Tả truyện 左傳: Quốc chi chư thị, lũ tiện dũng quý 國之諸市, 屨賤踊貴 (Chiêu Công tam niên 昭公三年) Ở chợ búa trong nước, giày dép (bình thường) giá rẻ, giày làm riêng cho người bị chặt chân giá đắt.
§ Cũng viết là 踴.
dũng, như "dũng quý (nhảy lên)" (gdhn)
thõng, như "buông thõng" (gdhn)
Nghĩa của 踊 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (踴)
[yǒng]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 14
Hán Việt: DÕNG
nhảy; nhảy lên。往上跳。
踊跃
nhảy nhót; nhảy lên
Từ ghép:
踊跃
[yǒng]
Bộ: 足 - Túc
Số nét: 14
Hán Việt: DÕNG
nhảy; nhảy lên。往上跳。
踊跃
nhảy nhót; nhảy lên
Từ ghép:
踊跃
Chữ gần giống với 踊:
䟴, 䟵, 䟶, 䟷, 䟸, 䟹, 䟺, 䟻, 䟽, 跼, 跽, 踁, 踅, 踆, 踈, 踉, 踊, 踋, 踌, 踎, 𨁈, 𨁋, 𨁍, 𨁎, 𨁏, 𨁘, 𨁝, 𨁡, 𨁥, 𨁦, 𨁧, 𨁨, 𨁩, 𨁪, 𨁫, 𨁬, 𨁭, 𨁮, 𨁯, 𨁰, 𨁱, 𨁲,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 踊
| dũng | 踊: | dũng quý (nhảy lên) |
| giỏng | 踊: | |
| thõng | 踊: | buông thõng |

Tìm hình ảnh cho: 踊 Tìm thêm nội dung cho: 踊
