Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 俶 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 俶, chiết tự chữ THÍCH, THỤC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 俶:

俶 thục, thích

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 俶

Chiết tự chữ thích, thục bao gồm chữ 人 叔 hoặc 亻 叔 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 俶 cấu thành từ 2 chữ: 人, 叔
  • nhân, nhơn
  • thúc
  • 2. 俶 cấu thành từ 2 chữ: 亻, 叔
  • nhân
  • thúc
  • thục, thích [thục, thích]

    U+4FF6, tổng 10 nét, bộ Nhân 人 [亻]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chu4, ti4;
    Việt bính: cuk1 suk6 tik1;

    thục, thích

    Nghĩa Trung Việt của từ 俶

    (Tính) Tốt đẹp, mĩ thiện.

    (Tính)
    Dày.

    (Phó)
    Mới, bắt đầu.

    (Động)
    Làm nên, tạo dựng.

    (Động)
    Sắp xếp.
    § Thông thúc
    .
    ◎Như: thục trang sắp xếp hành trang.Một âm là thích.
    § Một dạng viết của thích .

    thích, như "thích thản (thanh thản)" (gdhn)
    thục, như "thục (bắt đầu)" (gdhn)

    Nghĩa của 俶 trong tiếng Trung hiện đại:

    [chù]Bộ: 人 (亻) - Nhân
    Số nét: 10
    Hán Việt: XÚC
    bắt đầu; mở đầu; khởi đầu。开始。
    Ghi chú: 另见tì。
    [tì]
    Bộ: 亻(Nhân)
    Hán Việt: THÍCH
    hào phóng。俶傥。
    Ghi chú: 另见chù

    Chữ gần giống với 俶:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 倀, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠉱, 𠊁, 𠊙, 𠊚, 𠊛, 𠊜, 𠊝, 𠊟, 𠊡,

    Chữ gần giống 俶

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 俶 Tự hình chữ 俶 Tự hình chữ 俶 Tự hình chữ 俶

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 俶

    thích:thích thản (thanh thản)
    thục:thục (bắt đầu)
    俶 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 俶 Tìm thêm nội dung cho: 俶