Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
chi cấp
Chi ra, cấp cho. Thường chỉ chi tiêu tiền bạc. ◇Hàn Dũ 韓愈:
Kim thỉnh chuẩn tân bổ nhân số, lượng gia chi cấp
今請準新補人數, 量加支給 (Thỉnh phục quốc tử giám sanh đồ trạng 請復國子監生徒狀).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 支
| chi | 支: | chi ly |
| chia | 支: | phân chia, chia chác, chia rẽ; chia tay; phép chia |
| chề | 支: | nặng chề chề |
| giê | 支: | Giê-su (tên Đức Jesus) |
| xài | 支: | ăn xài, tiêu xại; xơ xài |
| xê | 支: | xê dịch, xê ra |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 給
| cóp | 給: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cúp | 給: | |
| cướp | 給: | cướp tiền, ăn cướp, kẻ cướp; cướp lời |
| cấp | 給: | cung cấp |
| cắp | 給: | cắp sách; ăn cắp |
| góp | 給: | dưa góp; gom góp; góp nhặt |

Tìm hình ảnh cho: 支給 Tìm thêm nội dung cho: 支給
