Cao su chống va đập cửa

Chữ 唳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 唳, chiết tự chữ LỆ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唳:

唳 lệ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 唳

Chiết tự chữ lệ bao gồm chữ 口 戻 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

唳 cấu thành từ 2 chữ: 口, 戻
  • khẩu
  • lệ [lệ]

    U+5533, tổng 11 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: li4;
    Việt bính: leoi6;

    lệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 唳

    (Động) Kêu (chim).
    ◎Như: hạc lệ
    hạc kêu.
    ◇Nguyễn Trãi : Nhất thanh hạc lệ cửu cao hàn (Đề Bá Nha cổ cầm đồ ) Một tiếng hạc kêu nơi chín chằm lạnh.
    lệ, như "lệ (tiếng hạc kêu)" (gdhn)

    Nghĩa của 唳 trong tiếng Trung hiện đại:

    [lì]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 11
    Hán Việt: LỆ
    kêu (hạc, nhạn)。(鹤、鸿雁等)鸣叫。
    风声鹤唳。
    tiếng hạc kêu trong gió.

    Chữ gần giống với 唳:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,

    Chữ gần giống 唳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 唳 Tự hình chữ 唳 Tự hình chữ 唳 Tự hình chữ 唳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 唳

    lệ:lệ (tiếng hạc kêu)
    唳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 唳 Tìm thêm nội dung cho: 唳