Cao su chống va đập cửa
Chữ 唳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 唳, chiết tự chữ LỆ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唳:
唳
Pinyin: li4;
Việt bính: leoi6;
唳 lệ
Nghĩa Trung Việt của từ 唳
(Động) Kêu (chim).◎Như: hạc lệ 鶴唳 hạc kêu.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Nhất thanh hạc lệ cửu cao hàn 一聲鶴唳九皋寒 (Đề Bá Nha cổ cầm đồ 題伯牙鼓琴圖) Một tiếng hạc kêu nơi chín chằm lạnh.
lệ, như "lệ (tiếng hạc kêu)" (gdhn)
Nghĩa của 唳 trong tiếng Trung hiện đại:
[lì]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 11
Hán Việt: LỆ
kêu (hạc, nhạn)。(鹤、鸿雁等)鸣叫。
风声鹤唳。
tiếng hạc kêu trong gió.
Số nét: 11
Hán Việt: LỆ
kêu (hạc, nhạn)。(鹤、鸿雁等)鸣叫。
风声鹤唳。
tiếng hạc kêu trong gió.
Chữ gần giống với 唳:
㖟, 㖠, 㖡, 㖢, 㖣, 㖤, 㖥, 㖦, 㖧, 㖨, 㖩, 㖪, 㖫, 㖭, 㖮, 㖵, 唩, 唪, 唫, 唬, 唭, 售, 唯, 唰, 唱, 唲, 唳, 唵, 唶, 唷, 唸, 唹, 唻, 唼, 唽, 唾, 唿, 啀, 啁, 啂, 啃, 啄, 啅, 商, 啇, 啉, 啋, 啌, 啍, 啎, 問, 啐, 啑, 啒, 啓, 啔, 啕, 啖, 啗, 啚, 啛, 啜, 啝, 啞, 啡, 啢, 啤, 啥, 啦, 啧, 啨, 啩, 啪, 啬, 啭, 啮, 啯, 啰, 啱, 啲, 啴, 啵, 啶, 啷, 啸, 啹, 𠴫, 𠴭, 𠴰, 𠴳, 𠴼, 𠵇, 𠵈, 𠵉, 𠵋, 𠵏, 𠵐, 𠵘,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唳
| lệ | 唳: | lệ (tiếng hạc kêu) |

Tìm hình ảnh cho: 唳 Tìm thêm nội dung cho: 唳
