Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 栝 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 栝, chiết tự chữ QUÁT
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 栝:
栝
Pinyin: gua1, kuai4, kuo4, tian4;
Việt bính: kut3;
栝 quát
Nghĩa Trung Việt của từ 栝
(Danh) Đuôi mũi tên, bộ phận gắn tên vào dây cung.(Danh) Tức cây cối 檜.
Nghĩa của 栝 trong tiếng Trung hiện đại:
[guā]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 10
Hán Việt: QUÁT
1. cây cối (nói trong sách cổ)。古书上指桧树。
2. đuôi mũi tên (chỗ đặt vào dây cung)。箭末扣弦处。
Ghi chú: 另见kụ
Từ ghép:
栝楼
[kuò]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: QUÁT
dụng cụ nắn gỗ cho thẳng。挺括。
Số nét: 10
Hán Việt: QUÁT
1. cây cối (nói trong sách cổ)。古书上指桧树。
2. đuôi mũi tên (chỗ đặt vào dây cung)。箭末扣弦处。
Ghi chú: 另见kụ
Từ ghép:
栝楼
[kuò]
Bộ: 木(Mộc)
Hán Việt: QUÁT
dụng cụ nắn gỗ cho thẳng。挺括。
Chữ gần giống với 栝:
㭘, 㭙, 㭚, 㭛, 㭜, 㭝, 㭞, 㭟, 㭡, 㭢, 㭤, 栒, 栓, 栔, 栖, 栗, 栘, 栛, 栝, 栞, 栟, 校, 栢, 栣, 栧, 栨, 栩, 株, 栫, 栭, 栰, 栱, 栲, 栳, 栴, 栵, 样, 核, 根, 栻, 格, 栽, 栾, 桀, 桁, 桂, 桃, 桄, 桅, 框, 案, 桉, 桋, 桌, 桎, 桐, 桑, 桓, 桔, 桕, 桗, 桚, 桛, 桜, 桝, 桟, 桠, 桡, 桢, 档, 桤, 桥, 桦, 桧, 桨, 桩, 桪, 栗, 𣑁, 𣑌, 𣑎, 𣑳, 𣑴, 𣑵, 𣑶, 𣑷, 𣑺, 𣑻,Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 栝 Tìm thêm nội dung cho: 栝
