Chữ 櫫 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 櫫, chiết tự chữ TRƯ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 櫫:

櫫 trư

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 櫫

Chiết tự chữ trư bao gồm chữ 木 豬 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

櫫 cấu thành từ 2 chữ: 木, 豬
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • chưa, trơ, trư
  • trư [trư]

    U+6AEB, tổng 19 nét, bộ Mộc 木
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: zhu1;
    Việt bính: zyu1;

    trư

    Nghĩa Trung Việt của từ 櫫

    (Danh) Cọc, cột ngắn.

    (Động)
    Yết trư
    cắm nêu, làm hiệu.

    Nghĩa của 櫫 trong tiếng Trung hiện đại:

    [zhū]Bộ: 木- Mộc
    Số nét: 19
    Hán Việt:
    xem "橥"。同"橥"。

    Chữ gần giống với 櫫:

    , 㯿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣞪, 𣞶, 𣞻, 𣞽, 𣞾, 𣟂, 𣟃,

    Dị thể chữ 櫫

    ,

    Chữ gần giống 櫫

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 櫫 Tự hình chữ 櫫 Tự hình chữ 櫫 Tự hình chữ 櫫

    櫫 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 櫫 Tìm thêm nội dung cho: 櫫