Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 滂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 滂, chiết tự chữ BÀNG, BẴNG, PHANG, PHẲNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滂:
滂
Pinyin: pang1;
Việt bính: pong1 pong4
1. [滂沱] bàng đà 2. [滂滂] bàng bàng 3. [滂洋] bàng dương 4. [滂浩] bàng hạo 5. [滂沛] bàng phái 6. [滂湃] bàng phái 7. [滂濞] bàng tị;
滂 bàng
Nghĩa Trung Việt của từ 滂
(Tính) Giàn giụa, chan hòa.◇Nguyễn Du 阮攸: Vũ tự bàng đà vân tự si 雨自滂沱雲自癡 (Thương Ngô Trúc Chi ca 蒼梧竹枝歌) Mưa rơi tầm tã, mây thẫn thờ.
(Động) Chảy giàn giụa, chảy vọt ra.
bẵng, như "quên bẵng đi" (vhn)
bàng, như "bàng bái (chảy cuồn cuộn)" (btcn)
phang, như "phô phang" (btcn)
phẳng, như "phẳng lặng" (gdhn)
Nghĩa của 滂 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 滂:
㴥, 㴦, 㴧, 㴨, 㴩, 㴪, 㴫, 㴬, 㴭, 㴮, 㴯, 㴰, 㴱, 㴲, 㴳, 㴴, 㴵, 㴶, 㴷, 㴸, 溍, 溎, 溏, 源, 溓, 準, 溘, 溜, 溝, 溟, 溢, 溥, 溦, 溧, 溩, 溪, 溫, 溮, 溯, 溱, 溳, 溴, 溶, 溷, 溸, 溺, 溻, 溼, 溽, 滀, 滂, 滃, 滄, 滅, 滆, 滇, 滈, 滉, 滊, 滏, 滐, 滓, 滔, 滗, 滘, 滙, 滛, 滝, 滟, 滠, 满, 滢, 滤, 滥, 滦, 滨, 滩, 滪, 漓, 滑, 溜, 溺, 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滂
| bàng | 滂: | bàng bái (chảy cuồn cuộn) |
| bẵng | 滂: | quên bẵng đi |
| phang | 滂: | phô phang |
| phẳng | 滂: | phẳng lặng |

Tìm hình ảnh cho: 滂 Tìm thêm nội dung cho: 滂
