Chữ 滂 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 滂, chiết tự chữ BÀNG, BẴNG, PHANG, PHẲNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滂:

滂 bàng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 滂

Chiết tự chữ bàng, bẵng, phang, phẳng bao gồm chữ 水 旁 hoặc 氵 旁 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 滂 cấu thành từ 2 chữ: 水, 旁
  • thuỷ, thủy
  • bàng, bường, bạng, bầng, bừng, phàng
  • 2. 滂 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 旁
  • thuỷ, thủy
  • bàng, bường, bạng, bầng, bừng, phàng
  • bàng [bàng]

    U+6EC2, tổng 13 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pang1;
    Việt bính: pong1 pong4
    1. [滂沱] bàng đà 2. [滂滂] bàng bàng 3. [滂洋] bàng dương 4. [滂浩] bàng hạo 5. [滂沛] bàng phái 6. [滂湃] bàng phái 7. [滂濞] bàng tị;

    bàng

    Nghĩa Trung Việt của từ 滂

    (Tính) Giàn giụa, chan hòa.
    ◇Nguyễn Du
    : Vũ tự bàng đà vân tự si (Thương Ngô Trúc Chi ca ) Mưa rơi tầm tã, mây thẫn thờ.

    (Động)
    Chảy giàn giụa, chảy vọt ra.

    bẵng, như "quên bẵng đi" (vhn)
    bàng, như "bàng bái (chảy cuồn cuộn)" (btcn)
    phang, như "phô phang" (btcn)
    phẳng, như "phẳng lặng" (gdhn)

    Nghĩa của 滂 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pāng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 14
    Hán Việt: BÀNG
    nước tuôn trào。形容水涌出。
    Từ ghép:
    滂湃 ; 滂沱

    Chữ gần giống với 滂:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣹞, 𣹟, 𣺺, 𣺻, 𣺼, 𣺽, 𣺾, 𣻀, 𣻁, 𣻂, 𣻃, 𣻄, 𣻅, 𣻆, 𣻇, 𣻈,

    Chữ gần giống 滂

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 滂 Tự hình chữ 滂 Tự hình chữ 滂 Tự hình chữ 滂

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 滂

    bàng:bàng bái (chảy cuồn cuộn)
    bẵng:quên bẵng đi
    phang:phô phang
    phẳng:phẳng lặng
    滂 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 滂 Tìm thêm nội dung cho: 滂