Cao su chống va đập cửa
Chữ 瀑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瀑, chiết tự chữ BỘC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瀑:
瀑
Pinyin: pu4, bao4, bo2;
Việt bính: buk6;
瀑 bộc
Nghĩa Trung Việt của từ 瀑
(Danh) Nước dốc, thác nước.◎Như: bộc bố 瀑布 nước chảy trên ghềnh xuống trông như tấm vải.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Phi bộc phi phi lạc kính hàn 飛瀑霏霏落鏡寒 (Mộng sơn trung 夢山中) Thác nước bay phơi phới như tấm gương lạnh rơi xuống.
bộc, như "sông ở Hà Bắc (trên Bộc trong dâu)" (gdhn)
Nghĩa của 瀑 trong tiếng Trung hiện đại:
[bào]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 19
Hán Việt: BỘC
bộc hà。瀑河,水名,在河北。
[pù]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: BỘC
thác nước。瀑布。
飞瀑。
thác nước.
Ghi chú: 另见Bào
Từ ghép:
瀑布
Số nét: 19
Hán Việt: BỘC
bộc hà。瀑河,水名,在河北。
[pù]
Bộ: 氵(Thuỷ)
Hán Việt: BỘC
thác nước。瀑布。
飞瀑。
thác nước.
Ghi chú: 另见Bào
Từ ghép:
瀑布
Chữ gần giống với 瀑:
㵽, 㵾, 㵿, 㶀, 㶁, 濺, 濼, 濾, 瀂, 瀅, 瀆, 瀉, 瀋, 瀌, 瀍, 瀏, 瀐, 瀑, 瀒, 瀓, 瀔, 濾, 𤁩, 𤂧, 𤂨, 𤂩, 𤂪, 𤂫, 𤂬, 𤂭, 𤂱,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瀑
| bộc | 瀑: | sông ở Hà Bắc (trên Bộc trong dâu) |

Tìm hình ảnh cho: 瀑 Tìm thêm nội dung cho: 瀑
