Cao su chống va đập cửa

Chữ 瀑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瀑, chiết tự chữ BỘC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瀑:

瀑 bộc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瀑

Chiết tự chữ bộc bao gồm chữ 水 暴 hoặc 氵 暴 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瀑 cấu thành từ 2 chữ: 水, 暴
  • thuỷ, thủy
  • bão, bạo, bẹo, bộc
  • 2. 瀑 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 暴
  • thuỷ, thủy
  • bão, bạo, bẹo, bộc
  • bộc [bộc]

    U+7011, tổng 18 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: pu4, bao4, bo2;
    Việt bính: buk6;

    bộc

    Nghĩa Trung Việt của từ 瀑

    (Danh) Nước dốc, thác nước.
    ◎Như: bộc bố
    nước chảy trên ghềnh xuống trông như tấm vải.
    ◇Nguyễn Trãi : Phi bộc phi phi lạc kính hàn (Mộng sơn trung ) Thác nước bay phơi phới như tấm gương lạnh rơi xuống.
    bộc, như "sông ở Hà Bắc (trên Bộc trong dâu)" (gdhn)

    Nghĩa của 瀑 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bào]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 19
    Hán Việt: BỘC
    bộc hà。瀑河,水名,在河北。
    [pù]
    Bộ: 氵(Thuỷ)
    Hán Việt: BỘC
    thác nước。瀑布。
    飞瀑。
    thác nước.
    Ghi chú: 另见Bào
    Từ ghép:
    瀑布

    Chữ gần giống với 瀑:

    , , 㵿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𤁩, 𤂧, 𤂨, 𤂩, 𤂪, 𤂫, 𤂬, 𤂭, 𤂱,

    Chữ gần giống 瀑

    , , 滿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瀑 Tự hình chữ 瀑 Tự hình chữ 瀑 Tự hình chữ 瀑

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瀑

    bộc:sông ở Hà Bắc (trên Bộc trong dâu)
    瀑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瀑 Tìm thêm nội dung cho: 瀑