Từ: 登壟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 登壟:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 登 • 壟

đăng lũng
Lũng đoạn thị trường.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異:
Ẩm dương, đăng lũng, kế tối công. Sổ niên bạo phú, mãi điền trạch ư Thủy Pha lí
飲羊, 登壟, 計最工. 數年暴富, 買田宅於水坡里 (Kim hòa thượng 金和尚) Dùng cách gian manh, lũng đoạn thị trường, mưu tính rất giỏi. Được vài năm, giàu có lớn, mua nhà tậu ruộng ở làng Thủy Pha.Lên trên đỉnh phần mộ.
◇Lễ Kí 禮記:
Thích mộ bất đăng lũng, trợ táng tất chấp phất
適墓不登壟, 助葬必執紼 (Khúc lễ thượng 曲禮上).Lên trên bờ ruộng.
◇Trương Hiệp 張協:
Trạch trĩ đăng lũng cẩu, Hàn viên ủng điệu ngâm
澤雉登壟雊, 寒猿擁條吟 (Tạp thi 雜詩, Chi cửu).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 登

đăng登:đăng đàn; đăng kí; đăng khoa; đăng kiểm; đăng tải
đắng登:đăng đắng; mướp đắng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 壟

lũng壟:thung lũng
trũng壟: 
登壟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 登壟 Tìm thêm nội dung cho: 登壟