Chữ 洸 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 洸, chiết tự chữ HOẢNG, QUANG, THOÁNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洸:

洸 quang, hoảng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 洸

Chiết tự chữ hoảng, quang, thoáng bao gồm chữ 水 光 hoặc 氵 光 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 洸 cấu thành từ 2 chữ: 水, 光
  • thuỷ, thủy
  • cuông, quang, quàng, quăng
  • 2. 洸 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 光
  • thuỷ, thủy
  • cuông, quang, quàng, quăng
  • quang, hoảng [quang, hoảng]

    U+6D38, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: guang1, huang2;
    Việt bính: gwong1;

    quang, hoảng

    Nghĩa Trung Việt của từ 洸

    (Tính) Ánh nước sóng sánh.

    (Tính)
    Hùng dũng, uy vũ, mạnh bạo.
    ◇Thi Kinh
    : Hữu quang hữu hội, Kí di ngã dị , (Bội phong , Cốc phong ) (Chàng) hung hăng giận dữ, Chỉ để lại cho em những khổ nhọc.

    (Tính)
    Quang quang uy vũ, quả quyết, cứng cỏi.Một âm là hoảng.

    (Tính)
    Hoảng hoảng tràn đầy (nước).
    thoáng, như "thấp thoáng" (gdhn)

    Nghĩa của 洸 trong tiếng Trung hiện đại:

    [guāng]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 10
    Hán Việt: QUANG
    Hàm Quang (tên đất, ở tỉnh Quảng Đông, Trung Quốc.)。浛洸,地名,在广东。

    Chữ gần giống với 洸:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

    Chữ gần giống 洸

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 洸 Tự hình chữ 洸 Tự hình chữ 洸 Tự hình chữ 洸

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 洸

    thoáng:thấp thoáng
    洸 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 洸 Tìm thêm nội dung cho: 洸