Chữ 菁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 菁, chiết tự chữ THANH, TINH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 菁:

菁 tinh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 菁

Chiết tự chữ thanh, tinh bao gồm chữ 草 青 hoặc 艸 青 hoặc 艹 青 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 菁 cấu thành từ 2 chữ: 草, 青
  • tháu, thảo, xáo
  • thanh, thênh, xanh
  • 2. 菁 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 青
  • tháu, thảo
  • thanh, thênh, xanh
  • 3. 菁 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 青
  • thảo
  • thanh, thênh, xanh
  • tinh [tinh]

    U+83C1, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jing1, di4;
    Việt bính: cing1 zing1;

    tinh

    Nghĩa Trung Việt của từ 菁

    (Danh) Hoa hẹ.

    (Danh)
    Phiếm chỉ đóa hoa.
    ◇Tống Ngọc
    : Thu lan, huệ, giang li tái tinh , (Cao đường phú ) Cây thu lan, cây huệ, cây giang li mang đầy những hoa.

    (Danh)
    Tức là vu tinh rau cải thìa.
    § Tục gọi là đại đầu thái .

    (Danh)
    Tinh hoa phần tinh túy, tốt đẹp nhất của sự vật.
    § Cũng viết là tinh hoa .
    ◇Cựu Đường Thư : Luận Ngữ giả, lục kinh chi tinh hoa , (Tiết Nhung truyện ) Sách Luận Ngữ là tinh hoa của sáu kinh.

    (Tính)
    Tinh tinh hoa cỏ rậm rạp tốt tươi.

    thanh, như "thanh (xum xuê; củ cải trắng)" (gdhn)
    tinh, như "cạo tinh (cạo bột vỏ tre)" (gdhn)

    Nghĩa của 菁 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jīng]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 14
    Hán Việt: THANH
    tinh hoa; tinh tuý。菁华。
    Từ ghép:
    菁华 ; 菁菁

    Chữ gần giống với 菁:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 菁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 菁 Tự hình chữ 菁 Tự hình chữ 菁 Tự hình chữ 菁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 菁

    thanh:thanh (xum xuê; củ cải trắng)
    tinh:cạo tinh (cạo bột vỏ tre)
    菁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 菁 Tìm thêm nội dung cho: 菁