Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 菁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 菁, chiết tự chữ THANH, TINH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 菁:
菁
Pinyin: jing1, di4;
Việt bính: cing1 zing1;
菁 tinh
Nghĩa Trung Việt của từ 菁
(Danh) Hoa hẹ.(Danh) Phiếm chỉ đóa hoa.
◇Tống Ngọc 宋玉: Thu lan, huệ, giang li tái tinh 秋蘭蕙, 江離載菁 (Cao đường phú 高唐賦) Cây thu lan, cây huệ, cây giang li mang đầy những hoa.
(Danh) Tức là vu tinh 蕪菁 rau cải thìa.
§ Tục gọi là đại đầu thái 大頭菜.
(Danh) Tinh hoa 菁華 phần tinh túy, tốt đẹp nhất của sự vật.
§ Cũng viết là tinh hoa 精華.
◇Cựu Đường Thư 舊唐書: Luận Ngữ giả, lục kinh chi tinh hoa 論語者, 六經之菁華 (Tiết Nhung truyện 薛戎傳) Sách Luận Ngữ là tinh hoa của sáu kinh.
(Tính) Tinh tinh 菁菁 hoa cỏ rậm rạp tốt tươi.
thanh, như "thanh (xum xuê; củ cải trắng)" (gdhn)
tinh, như "cạo tinh (cạo bột vỏ tre)" (gdhn)
Nghĩa của 菁 trong tiếng Trung hiện đại:
Chữ gần giống với 菁:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 菁
| thanh | 菁: | thanh (xum xuê; củ cải trắng) |
| tinh | 菁: | cạo tinh (cạo bột vỏ tre) |

Tìm hình ảnh cho: 菁 Tìm thêm nội dung cho: 菁
