Chữ 誨 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 誨, chiết tự chữ HÚI, HỐI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 誨:

誨 hối

Đây là các chữ cấu thành từ này: 誨

誨

Chiết tự chữ 誨

Chiết tự chữ húi, hối bao gồm chữ 言 每 hoặc 訁 每 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 誨 cấu thành từ 2 chữ: 言, 每
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 每 môi, mọi, mỗi, mủi
  • 2. 誨 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 每
  • 訁 ngôn
  • 每 môi, mọi, mỗi, mủi
  • hối [hối]

    U+8AA8, tổng 14 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 诲;
    Pinyin: hui4, shui4, tuo1, yue4;
    Việt bính: fui3;

    誨 hối

    Nghĩa Trung Việt của từ 誨

    (Động) Dạy bảo, khuyên răn.
    ◎Như: giáo hối 教
    誨 dạy bảo khuyên răn, hối nhân bất quyện 誨人不倦 dạy người không biết chán.
    ◇Tả 我有子弟, 子產誨之晉未可媮也 (Tương công tam thập niên 襄公三十年) Ta có con em, thầy Tử Sản dạy dỗ cho.

    (Động)
    Xúi giục, dẫn dụ.
    ◇Dịch Kinh 易經: Mạn tàng hối đạo, dã dong hối dâm 慢藏誨盜, 冶容誨淫 (Hệ từ thượng 繫辭上) Giấu không cẩn thận là xúi giục trộm cắp, trau chuốt sắc đẹp là dụ dỗ dâm dục.

    hối, như "hối thúc" (vhn)
    húi, như "đầu húi trọc" (gdhn)

    Chữ gần giống với 誨:

    䛝, 䛞, 䛟, 䛠, 䛡, 䛢, 䛣, 䛤, 䛥, 䛦, 䛧, 誋, 誌, 認, 誐, 誑, 誒, 誓, 誖, 誘, 誚, 語, 誡, 誣, 誤, 誥, 誦, 誧, 誨, 誩, 說, 説, 読, 說, 說, 𧨊,

    Dị thể chữ 誨

    诲,

    Chữ gần giống 誨

    譿, 詳, 詨, 詩, 詪, 詫, 詬, 詭, 詮, 詯,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 誨 Tự hình chữ 誨 Tự hình chữ 誨 Tự hình chữ 誨

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 誨

    húi誨:đầu húi trọc
    hối誨:hối thúc
    誨 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 誨 Tìm thêm nội dung cho: 誨