Cao su chống va đập cửa
Chữ 夙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 夙, chiết tự chữ TÚC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夙:
夙
Pinyin: su4;
Việt bính: suk1;
夙 túc
Nghĩa Trung Việt của từ 夙
(Danh) Buổi sáng, ngày.◎Như: túc dạ duy niệm 夙夜惟念 ngày đêm suy nghĩ.
(Phó) Sớm.
◇Lí Mật 李密: Thần dĩ hiểm hấn, túc tao mẫn hung 臣以險釁, 夙遭閔凶 (Trần tình biểu 陳情表) Thần số kiếp gian nan, sớm gặp tang tóc.
(Tính) Cũ, từ lâu, vốn có.
◎Như: túc nguyện 夙願 nguyện vọng ấp ủ từ lâu, túc chí 夙志 chí hướng hằng đeo đuổi.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Loạn hậu phùng nhân phi túc tích 亂後逢人非夙昔 (Thu dạ khách cảm 秋夜客感) Sau cơn li loạn, người gặp không ai là kẻ quen biết cũ.
(Tính) Lão luyện, lão thành.
◎Như: túc nho 夙儒 bậc nhà nho lão thành, học giả lão luyện.
túc, như "túc (sáng sớm; lão luyện; kiếp trước)" (vhn)
Nghĩa của 夙 trong tiếng Trung hiện đại:
[sù]Bộ: 夕 - Tịch
Số nét: 6
Hán Việt: TÚC
1. sớm。早。
夙兴夜寐。
thức khuya dậy sớm.
2. vốn thế; vốn có。素有的;旧有的。
夙志。
chí hướng xưa.
夙愿。
nguyện vọng trước đây.
Từ ghép:
夙仇 ; 夙敌 ; 夙诺 ; 夙嫌 ; 夙兴夜寐 ; 夙愿
Số nét: 6
Hán Việt: TÚC
1. sớm。早。
夙兴夜寐。
thức khuya dậy sớm.
2. vốn thế; vốn có。素有的;旧有的。
夙志。
chí hướng xưa.
夙愿。
nguyện vọng trước đây.
Từ ghép:
夙仇 ; 夙敌 ; 夙诺 ; 夙嫌 ; 夙兴夜寐 ; 夙愿
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夙
| túc | 夙: | túc (sáng sớm; lão luyện; kiếp trước) |

Tìm hình ảnh cho: 夙 Tìm thêm nội dung cho: 夙
