Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 窀 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 窀, chiết tự chữ TRUÂN, ĐỒN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窀:
窀
Pinyin: zhun1, tun2;
Việt bính: zeon1;
窀 truân
Nghĩa Trung Việt của từ 窀
(Danh) Truân tịch 窀穸 mộ huyệt (hố chôn người chết).◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Kim a đại diệc dĩ thành lập, hành tương bốc truân tịch 今阿大亦已成立, 行將卜窀穸 (Diệp sinh 葉生) Nay nó đã lớn, cũng đã tự lập, sắp chọn mồ mả (để chôn cất linh cữu cha).
đồn, như "đồn tịch (mồ mả)" (gdhn)
Nghĩa của 窀 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhūn]Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 9
Hán Việt: TRUÂN, ĐỒN
huyệt; mồ; mộ。窀穸; 墓穴。
Số nét: 9
Hán Việt: TRUÂN, ĐỒN
huyệt; mồ; mộ。窀穸; 墓穴。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窀
| đồn | 窀: | đồn tịch (mồ mả) |

Tìm hình ảnh cho: 窀 Tìm thêm nội dung cho: 窀
