Cao su chống va đập cửa
Chữ 窆 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 窆, chiết tự chữ BIẾM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窆:
窆
Pinyin: bian3;
Việt bính: bin2;
窆 biếm
Nghĩa Trung Việt của từ 窆
(Danh) Mồ, mộ huyệt.(Động) Hạ quan xuống huyệt, chôn cất.
◇Hàn Dũ 韓愈: Liệm bất bằng kì quan, biếm bất lâm kì huyệt 斂不憑其棺, 窆不臨其穴 (Tế thập nhị lang văn 祭十二郎文) Khi liệm (cháu), (chú) không được dựa bên quan tài, khi hạ quan, không được đến bên huyệt.
biếm (gdhn)
Nghĩa của 窆 trong tiếng Trung hiện đại:
[biǎn]Bộ: 穴 - Huyệt
Số nét: 10
Hán Việt: BIẾM
书
mai táng; chôn cất。埋葬。
Số nét: 10
Hán Việt: BIẾM
书
mai táng; chôn cất。埋葬。
Chữ gần giống với 窆:
窆,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窆
| biếm | 窆: | cáo biếm |

Tìm hình ảnh cho: 窆 Tìm thêm nội dung cho: 窆
