Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 级 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 级, chiết tự chữ CẤP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 级:
级
Biến thể phồn thể: 級;
Pinyin: ji2;
Việt bính: kap1;
级 cấp
cấp, như "thượng cấp, trung cấp" (gdhn)
Pinyin: ji2;
Việt bính: kap1;
级 cấp
Nghĩa Trung Việt của từ 级
Giản thể của chữ 級.cấp, như "thượng cấp, trung cấp" (gdhn)
Nghĩa của 级 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (級)
[jí]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 9
Hán Việt: CẤP
1. cấp; bậc; đẳng cấp。等级。
高级。
cấp cao.
上级。
thượng cấp.
县级。
cấp huyện.
三级工。
công nhân bậc ba.
2. cấp; khối; ban; lớp。年级。
留级。
lưu ban; ở lại lớp.
同级不同班。
cùng khối không cùng lớp.
3. bậc (bậc thang)。台阶儿。
石级。
bậc đá.
4. bậc。量词,用于台阶,楼梯等。
十多级台阶。
hơn mười bậc thang.
Từ ghép:
级别 ; 级任 ; 级数
[jí]
Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 9
Hán Việt: CẤP
1. cấp; bậc; đẳng cấp。等级。
高级。
cấp cao.
上级。
thượng cấp.
县级。
cấp huyện.
三级工。
công nhân bậc ba.
2. cấp; khối; ban; lớp。年级。
留级。
lưu ban; ở lại lớp.
同级不同班。
cùng khối không cùng lớp.
3. bậc (bậc thang)。台阶儿。
石级。
bậc đá.
4. bậc。量词,用于台阶,楼梯等。
十多级台阶。
hơn mười bậc thang.
Từ ghép:
级别 ; 级任 ; 级数
Dị thể chữ 级
級,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 级
| cấp | 级: | thượng cấp, trung cấp |

Tìm hình ảnh cho: 级 Tìm thêm nội dung cho: 级
