Cao su chống va đập cửa

Chữ 豁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 豁, chiết tự chữ HOÁT, KHOÁT, KHOẠT

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 豁:

豁 hoát, khoát

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 豁

Chiết tự chữ hoát, khoát, khoạt bao gồm chữ 害 谷 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

豁 cấu thành từ 2 chữ: 害, 谷
  • hại, hạt
  • cốc, dục, góc, hốc, lộc
  • hoát, khoát [hoát, khoát]

    U+8C41, tổng 17 nét, bộ Cốc 谷
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: huo1, huo4, hua2;
    Việt bính: kut3
    1. [頭童齒豁] đầu đồng xỉ hoát;

    hoát, khoát

    Nghĩa Trung Việt của từ 豁

    (Danh) Hang thông suốt.

    (Động)
    Dứt, cắt đứt.

    (Động)
    Miễn trừ.
    ◎Như: tiền lương chi hoát miễn
    tha không bắt nộp tiền lương nữa, hình ngục chi siêu hoát không bắt chịu hình ngục nữa.

    (Động)
    Liều, hi sinh.
    ◎Như: hoát xuất tính mệnh hi sinh tính mạng.

    (Tính)
    Rộng rãi, sáng sủa.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Tái tiến sổ bộ, tiệm hướng bắc biên, bình thản hoan hoát, lưỡng biên phi lâu sáp không, điêu manh tú hạm, giai ẩn ư san ao thụ diểu chi gian , , , , , (Đệ đệ thập thất) Đi mấy bước nữa, rẽ sang phía bắc, có một chỗ rộng phẳng, hai bên có lầu cao vút, nóc vẽ, cột sơn, ẩn núp dưới lũng núi ngọn cây.

    (Tính)
    Sứt, mẻ.
    ◎Như: hoát thần tử sứt môi.

    (Phó)
    Thông suốt, rộng mở.
    ◎Như: khoát đạt cởi mở, hoát nhiên quán thông vỡ vạc thông suốt.
    § Còn đọc là khoát.

    hoát, như "hoát khẩu (lỗ nẻ); hoát chuỷ (sứt môi)" (gdhn)
    khoạt, như "khoạt (hang thông hai đầu)" (gdhn)

    Nghĩa của 豁 trong tiếng Trung hiện đại:

    [huá]Bộ: 谷 - Cốc
    Số nét: 17
    Hán Việt: KHOÁT
    trò chơi oẳn tù tì; trò chơi đoán số (phạt uống rượu)。(豁拳)同"划拳"。
    Ghi chú: 另见huō; hụ
    [huō]
    Bộ: 谷(Cốc)
    Hán Việt: HOÁT
    1. nứt ra; đứt ra; sứt; mẻ。裂开。
    豁了一个口子。
    nứt ra một cái miệng.
    纽襻豁了。
    khuy áo đứt ra rồi.
    2. bằng giá nào; vứt bỏ; mất。狠心付出很高的代价;舍弃。
    豁出三天功夫也得把它做好。
    mất ba ngày cũng phải làm cho xong việc ấy.
    Ghi chú: 另见huá; hụ
    Từ ghép:
    豁出去 ; 豁口 ; 豁子 ; 豁嘴
    [huò]
    Bộ: 谷(Cốc)
    Hán Việt: KHOÁT
    1. mở rộng; thoáng; sáng sủa; rõ; rõ ràng。开阔;开通;通达。
    豁然
    rộng mở
    豁达
    rộng rãi; độ lượng
    显豁
    rõ ràng sáng tỏ
    2. miễn trừ; miễn。免除。
    豁免
    được miễn
    Ghi chú: 另见huá; huō
    Từ ghép:
    豁达 ; 豁朗 ; 豁亮 ; 豁免 ; 豁然

    Chữ gần giống với 豁:

    , 谿, , ,

    Chữ gần giống 豁

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 豁 Tự hình chữ 豁 Tự hình chữ 豁 Tự hình chữ 豁

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 豁

    hoát:hoát khẩu (lỗ nẻ); hoát chuỷ (sứt môi)
    khoạt:khoạt (hang thông hai đầu)
    豁 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 豁 Tìm thêm nội dung cho: 豁