Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 玳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 玳, chiết tự chữ ĐẠI, ĐỒI
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 玳:
玳
Pinyin: dai4;
Việt bính: doi6;
玳 đại
Nghĩa Trung Việt của từ 玳
(Danh) Đại mội 玳瑁 con đồi mồi.đồi, như "đồi mồi" (vhn)
đại, như "đại mạo (đồi mồi)" (btcn)
Nghĩa của 玳 trong tiếng Trung hiện đại:
Dị thể chữ 玳
瑇,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 玳
| đại | 玳: | đại mạo (đồi mồi) |
| đồi | 玳: | đồi mồi |
Gới ý 15 câu đối có chữ 玳:
San hô song lý càn khôn đại,Đại mội diên tiền nhật nguyệt trường
Trước cửa san hô trời đất lớn,Trên yến đồi mồi tháng ngày dài

Tìm hình ảnh cho: 玳 Tìm thêm nội dung cho: 玳
