Chữ 諕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 諕, chiết tự chữ HÀO, HÁCH, HỐ, HỔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 諕:

諕 hách, hào

Đây là các chữ cấu thành từ này: 諕

諕

Chiết tự chữ 諕

Chiết tự chữ hào, hách, hố, hổ bao gồm chữ 言 虎 hoặc 訁 虎 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 諕 cấu thành từ 2 chữ: 言, 虎
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 虎 hổ
  • 2. 諕 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 虎
  • 訁 ngôn
  • 虎 hổ
  • hách, hào [hách, hào]

    U+8AD5, tổng 15 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hao2, xia4;
    Việt bính: haak3;

    諕 hách, hào

    Nghĩa Trung Việt của từ 諕

    (Động) Lừa dối, lừa đảo.
    ◎Như: man thần hách quỷ 瞞
    神諕鬼 lừa gạt quỷ thần.

    (Động)
    Dọa nạt.
    § Cũng như hổ 唬, hách 嚇.

    hố, như "bị hố" (gdhn)
    hổ, như "nễ biệt hổ nhân (đừng có bịp tôi)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 諕:

    䛩, 䛪, 䛫, 䛬, 䛭, 䛮, 䛯, 䛰, 䛱, 䛲, 䛳, 䛴, 䛵, 䛶, 䛷, 䛸, 䜥, 誰, 課, 誶, 誹, 誼, 誽, 誾, 調, 諁, 諂, 諄, 諆, 談, 諉, 諊, 請, 諌, 諏, 諐, 諑, 諒, 諓, 諕, 論, 諗, 諚, 諩, 論, 諒, 𧨾, 𧩙,

    Dị thể chữ 諕

    唬, 𬤀,

    Chữ gần giống 諕

    譿, 詮, 詣, 詤, 詥, 試, 詧, 詨, 詩, 詪,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 諕 Tự hình chữ 諕 Tự hình chữ 諕 Tự hình chữ 諕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 諕

    hố諕:bị hố
    hổ諕:nễ biệt hổ nhân (đừng có bịp tôi)
    諕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 諕 Tìm thêm nội dung cho: 諕