Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 諕 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 諕, chiết tự chữ HÀO, HÁCH, HỐ, HỔ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 諕:

諕 hách, hào

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 諕

Chiết tự chữ hào, hách, hố, hổ bao gồm chữ 言 虎 hoặc 訁 虎 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 諕 cấu thành từ 2 chữ: 言, 虎
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • hổ
  • 2. 諕 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 虎
  • ngôn
  • hổ
  • hách, hào [hách, hào]

    U+8AD5, tổng 15 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hao2, xia4;
    Việt bính: haak3;

    hách, hào

    Nghĩa Trung Việt của từ 諕

    (Động) Lừa dối, lừa đảo.
    ◎Như: man thần hách quỷ
    lừa gạt quỷ thần.

    (Động)
    Dọa nạt.
    § Cũng như hổ , hách .

    hố, như "bị hố" (gdhn)
    hổ, như "nễ biệt hổ nhân (đừng có bịp tôi)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 諕:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 調, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧨾, 𧩙,

    Dị thể chữ 諕

    , 𬤀,

    Chữ gần giống 諕

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 諕 Tự hình chữ 諕 Tự hình chữ 諕 Tự hình chữ 諕

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 諕

    hố:bị hố
    hổ:nễ biệt hổ nhân (đừng có bịp tôi)
    諕 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 諕 Tìm thêm nội dung cho: 諕