Chữ 訳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 訳, chiết tự chữ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 訳:

訳

Đây là các chữ cấu thành từ này: 訳

訳

Chiết tự chữ 訳

1. 訳 cấu thành từ 2 chữ: 言, 尺
  • 言 ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • 尺 sệch, xách, xích, xạch, xế, xệch, xịch
  • 2. 訳 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 尺
  • 訁 ngôn
  • 尺 sệch, xách, xích, xạch, xế, xệch, xịch
  • []

    U+8A33, tổng 11 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi4;
    Việt bính: ;

    訳

    Nghĩa Trung Việt của từ 訳


    Chữ gần giống với 訳:

    䚳, 䚴, 䚵, 䚶, 䚷, 䚸, 䚹, 䚺, 䚻, 䚼, 䚽, 䚾, 䚿, 䛀, 䛁, 䛂, 䛃, 䜣, 訛, 訝, 訟, 訠, 訡, 訢, 訣, 訥, 訦, 訧, 訩, 訪, 訬, 設, 訰, 許, 訳, 𧥺, 𧦈, 𧦔, 𧦕, 𧦖,

    Chữ gần giống 訳

    譿, 詸, 詯, 詰, 話, 該, 詳, 伬, 詴, 詵,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 訳 Tự hình chữ 訳 Tự hình chữ 訳 Tự hình chữ 訳

    訳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 訳 Tìm thêm nội dung cho: 訳