Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 嗓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嗓, chiết tự chữ TANG, TẢNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嗓:

嗓 tảng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嗓

Chiết tự chữ tang, tảng bao gồm chữ 口 桑 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嗓 cấu thành từ 2 chữ: 口, 桑
  • khẩu
  • dâu, tang
  • tảng [tảng]

    U+55D3, tổng 13 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: sang3;
    Việt bính: song1 song2
    1. [吊嗓子] điếu tảng tử;

    tảng

    Nghĩa Trung Việt của từ 嗓

    (Danh) Cổ họng.
    § Tục gọi cuống họng là tảng tử
    .

    tang, như "tang âm (giọng nói)" (gdhn)
    tảng, như "tảng âm (giọng nói)" (gdhn)

    Nghĩa của 嗓 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sǎng]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 13
    Hán Việt: TANG
    1. cổ họng; cuống họng。喉咙。
    2. giọng; giọng nói。(嗓儿)嗓音。
    小嗓儿。
    giọng nhỏ.
    哑嗓儿。
    mất giọng
    Từ ghép:
    嗓门 ; 嗓音 ; 嗓子

    Chữ gần giống với 嗓:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,

    Chữ gần giống 嗓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嗓 Tự hình chữ 嗓 Tự hình chữ 嗓 Tự hình chữ 嗓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗓

    tang:tang âm (giọng nói)
    tảng:tảng âm (giọng nói)
    嗓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嗓 Tìm thêm nội dung cho: 嗓