Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嗓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嗓, chiết tự chữ TANG, TẢNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嗓:
嗓
Pinyin: sang3;
Việt bính: song1 song2
1. [吊嗓子] điếu tảng tử;
嗓 tảng
Nghĩa Trung Việt của từ 嗓
(Danh) Cổ họng.§ Tục gọi cuống họng là tảng tử 嗓子.
tang, như "tang âm (giọng nói)" (gdhn)
tảng, như "tảng âm (giọng nói)" (gdhn)
Nghĩa của 嗓 trong tiếng Trung hiện đại:
[sǎng]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 13
Hán Việt: TANG
1. cổ họng; cuống họng。喉咙。
2. giọng; giọng nói。(嗓儿)嗓音。
小嗓儿。
giọng nhỏ.
哑嗓儿。
mất giọng
Từ ghép:
嗓门 ; 嗓音 ; 嗓子
Số nét: 13
Hán Việt: TANG
1. cổ họng; cuống họng。喉咙。
2. giọng; giọng nói。(嗓儿)嗓音。
小嗓儿。
giọng nhỏ.
哑嗓儿。
mất giọng
Từ ghép:
嗓门 ; 嗓音 ; 嗓子
Chữ gần giống với 嗓:
㗒, 㗓, 㗔, 㗕, 㗖, 㗗, 㗘, 㗙, 㗚, 㗛, 㗜, 㗞, 喍, 喿, 嗀, 嗁, 嗂, 嗃, 嗄, 嗅, 嗆, 嗇, 嗈, 嗉, 嗊, 嗌, 嗎, 嗐, 嗑, 嗓, 嗔, 嗕, 嗘, 嗙, 嗚, 嗛, 嗜, 嗝, 嗡, 嗣, 嗤, 嗥, 嗦, 嗨, 嗩, 嗪, 嗫, 嗬, 嗭, 嗮, 嗯, 嗰, 嗱, 嗲, 嗳, 嗵, 嗀, 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗓
| tang | 嗓: | tang âm (giọng nói) |
| tảng | 嗓: | tảng âm (giọng nói) |

Tìm hình ảnh cho: 嗓 Tìm thêm nội dung cho: 嗓
