Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 黏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 黏, chiết tự chữ NIÊM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 黏:
黏
Pinyin: nian2, nian1, zhan1;
Việt bính: nim1 nim4 zim1;
黏 niêm
Nghĩa Trung Việt của từ 黏
(Danh) Chất keo, chất dính.(Động) Dính, dán vào.
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Phụ tại thì, tằng thư "Khuyến học thiên" niêm kì tọa hữu, lang nhật phúng tụng 父在時, 曾書勸學篇黏其座右, 郎日諷誦 (Thư si 書癡) Lúc cha còn, đã từng viết bài "Khuyến học thiên", dán bên phải chỗ ngồi, chàng hằng ngày tụng đọc.
niêm, như "niêm phong" (vhn)
Nghĩa của 黏 trong tiếng Trung hiện đại:
[nián]Bộ: 黍 - Thử
Số nét: 16
Hán Việt: NIÊM
dính; sánh。像糨糊或胶水等所具有的、能使一个物体附着在另一物体上的性质。
黏液。
niêm dịch; chất keo.
黏米。
nếp dính.
胶水很黏。
keo rất dính.
Từ ghép:
黏虫 ; 黏度 ; 黏附 ; 黏合剂 ; 黏糊 ; 黏胶纤维 ; 黏结 ; 黏菌 ; 黏膜 ; 黏儿 ; 黏土 ; 黏涎 ; 黏涎子 ; 黏液 ; 黏液性水肿 ; 黏着 ; 黏着力 ; 黏着语
Số nét: 16
Hán Việt: NIÊM
dính; sánh。像糨糊或胶水等所具有的、能使一个物体附着在另一物体上的性质。
黏液。
niêm dịch; chất keo.
黏米。
nếp dính.
胶水很黏。
keo rất dính.
Từ ghép:
黏虫 ; 黏度 ; 黏附 ; 黏合剂 ; 黏糊 ; 黏胶纤维 ; 黏结 ; 黏菌 ; 黏膜 ; 黏儿 ; 黏土 ; 黏涎 ; 黏涎子 ; 黏液 ; 黏液性水肿 ; 黏着 ; 黏着力 ; 黏着语
Chữ gần giống với 黏:
黏,Dị thể chữ 黏
粘,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 黏
| niêm | 黏: | niêm phong |

Tìm hình ảnh cho: 黏 Tìm thêm nội dung cho: 黏
