Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 项 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 项, chiết tự chữ HẠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 项:
项
Biến thể phồn thể: 項;
Pinyin: xiang4;
Việt bính: hong6;
项 hạng
hạng, như "mạt hạng; thượng hạng; xếp hạng" (gdhn)
Pinyin: xiang4;
Việt bính: hong6;
项 hạng
Nghĩa Trung Việt của từ 项
Giản thể của chữ 項.hạng, như "mạt hạng; thượng hạng; xếp hạng" (gdhn)
Nghĩa của 项 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (項)
[xiàng]
Bộ: 工(Công)
Hán Việt: HẠNG
1. gáy。颈的后部。
2. họ Hạng。姓。
量
3. hạng mục; điều khoản; mục。量词,用于分项目的事物。
下列各项。
các hạng mục liệt kê dưới đây.
第五条第二款第一项。
điều năm khoản hai mục một.
改造自然是一项重大任务。
cải tạo thiên nhiên là một nhiệm vụ trọng đại.
4. khoản tiền。款项。
用项。
khoản tiền dùng.
存项。
khoản tiền gửi tiết kiệm.
5. đơn thức (toán học)。代数中不用加、减号连接的单式,如3a2b,ax2, 4ab等。
Từ ghép:
项背 ; 项链 ; 项目 ; 项圈 ; 项庄舞剑,意在沛公
[xiàng]
Bộ: 工(Công)
Hán Việt: HẠNG
1. gáy。颈的后部。
2. họ Hạng。姓。
量
3. hạng mục; điều khoản; mục。量词,用于分项目的事物。
下列各项。
các hạng mục liệt kê dưới đây.
第五条第二款第一项。
điều năm khoản hai mục một.
改造自然是一项重大任务。
cải tạo thiên nhiên là một nhiệm vụ trọng đại.
4. khoản tiền。款项。
用项。
khoản tiền dùng.
存项。
khoản tiền gửi tiết kiệm.
5. đơn thức (toán học)。代数中不用加、减号连接的单式,如3a2b,ax2, 4ab等。
Từ ghép:
项背 ; 项链 ; 项目 ; 项圈 ; 项庄舞剑,意在沛公
Dị thể chữ 项
項,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 项
| hạng | 项: | mạt hạng; thượng hạng; xếp hạng |

Tìm hình ảnh cho: 项 Tìm thêm nội dung cho: 项
