Cao su chống va đập cửa
Chữ 騌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 騌, chiết tự chữ TUNG, TÔNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 騌:
騌
Biến thể giản thể: 骔;
Pinyin: zong1;
Việt bính: zung1;
騌 tông
tông, như "tông (bờm)" (gdhn)
tung, như "mã tung (bờm ngựa)" (gdhn)
Pinyin: zong1;
Việt bính: zung1;
騌 tông
Nghĩa Trung Việt của từ 騌
Tục dùng như chữ tông 騣.tông, như "tông (bờm)" (gdhn)
tung, như "mã tung (bờm ngựa)" (gdhn)
Nghĩa của 騌 trong tiếng Trung hiện đại:
[zōng]Bộ: 馬- Mã
Số nét: 18
Hán Việt:
xem "騣"。同"騣"。
Số nét: 18
Hán Việt:
xem "騣"。同"騣"。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 騌
| tung | 騌: | mã tung (bờm ngựa) |
| tông | 騌: | tông (bờm) |

Tìm hình ảnh cho: 騌 Tìm thêm nội dung cho: 騌
