Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鮎 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鮎, chiết tự chữ CHẺM, NIÊM, NIỀM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鮎:
鮎
Pinyin: nian2, bao1, pao1;
Việt bính: lim4 nim4;
鮎 niêm
Nghĩa Trung Việt của từ 鮎
(Danh) Cá trê (Parasilurus asotus).§ Mình tròn mà dài, đầu to đuôi giẹt, không có vảy, da có nhiều chất dính, mồm cong mà rộng, hai bên hàm mọc răng nanh nhỏ, có râu, lưng xanh đen, bụng trắng. Ở trong bùn, đêm mới ra hoạt động. Thịt ăn được, bong bóng cá dùng làm thuốc.
chẻm (vhn)
niềm, như "niềm (cá trê)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鮎:
䰿, 䱀, 䱁, 䱂, 䱃, 䱄, 䱅, 䱆, 䱇, 䱈, 䱉, 䲞, 䲟, 鮀, 鮁, 鮃, 鮄, 鮉, 鮋, 鮎, 鮐, 鮑, 鮒, 鮓, 鮗, 鮣, 𩶅, 𩶘, 𩶝, 𩶟,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鮎
| chẻm | 鮎: | cá chẻm |
| niềm | 鮎: | niềm (cá trê) |

Tìm hình ảnh cho: 鮎 Tìm thêm nội dung cho: 鮎
