Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 嫚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嫚, chiết tự chữ MẠN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嫚:

嫚 mạn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 嫚

Chiết tự chữ mạn bao gồm chữ 女 曼 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

嫚 cấu thành từ 2 chữ: 女, 曼
  • lỡ, nhỡ, nhữ, nớ, nỡ, nợ, nứ, nữ, nữa, nự
  • man, mạn
  • mạn [mạn]

    U+5ADA, tổng 14 nét, bộ Nữ 女
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: man4, man1;
    Việt bính: maan6;

    mạn

    Nghĩa Trung Việt của từ 嫚

    Cũng như chữ mạn .
    mạn, như "khinh mạn, mạn phép" (gdhn)

    Nghĩa của 嫚 trong tiếng Trung hiện đại:

    [mān]Bộ: 女 - Nữ
    Số nét: 14
    Hán Việt: MAN
    con gái ngoan。好孩子。也说嫚子。
    [màn]
    Bộ: 女(Nữ)
    Hán Việt: MAN
    trêu ghẹo; khinh nhờn。轻视;侮辱。

    Chữ gần giống với 嫚:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𡠹, 𡡂, 𡡅, 𡡆, 𡡇,

    Chữ gần giống 嫚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 嫚 Tự hình chữ 嫚 Tự hình chữ 嫚 Tự hình chữ 嫚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 嫚

    mạn:khinh mạn, mạn phép
    嫚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 嫚 Tìm thêm nội dung cho: 嫚