Cấu trúc 是(shì) … … 的(de)

CẤU TRÚC NGỮ PHÁP THƯỜNG DÙNG 24
********
“是(shì) … … 的(de)” .
Là kết cấu hình thành vị ngữ trong câu, thường đặt sau chủ ngữ.
1. 你(nǐ) 今(jīn) 天(tiān) 是(shì) 几(jǐ) 点(diǎn) 起(qǐ) 床(chuáng) 的(de) ?
1.Hôm nay bạn dậy lúc mấy giờ ?
2. 我(wǒ) 今(jīn) 天(tiān) 是(shì) 早(zǎo) 上(shàng) 八(bā) 点(diǎn) 起(qǐ) 床(chuáng) 的(de) 。
2. Hôm nay tôi dậy lúc 8 giờ sáng.
3. 这(zhè) 是(shì) 什(shén) 么(me) 时(shí) 候(hòu) 买(mǎi) 的(de) ?
3. Cái này mua từ lúc nào ?
4. 这(zhè) 是(shì) 昨(zuó) 天(tiān) 买(mǎi) 的(de) 。
4. Cái này mua hôm qua .
5. 你(nǐ) 是(shì) 在(zài) 哪(nǎ) 买(mǎi) 的(de) ?
5. Bạn mua cái này ở đâu ?
6. 我(wǒ) 是(shì) 在(zài) 超(chāo) 市(shì) 买(mǎi) 的(de) 。
6. Tôi mua cái này ở siêu thị.
Từ mới.
早(zǎo) 上(shang) buổi sáng, sáng,起(qǐ) 床(chuáng) dậy, ngủ dậy,昨(zuó) 天(tiān) hôm qua,超(chāo) 市(shì) siêu thị.
7. 这(zhè) 本(běn) 书(shū) 是(shì) 什(shén) 么(me) 时(shí) 候(hòu) 借(jiè) 的(de) ?
7. Cuốn sách này mượn từ bao giờ thế?
8. 这(zhè) 本(běn) 书(shū) 是(shì) 上(shàng) 个(gè) 月(yuè) 借(jiè) 的(de) 。
8. Cuốn sách này mượn từ tháng trước.
9. 这(zhè) 件(jiàn) 衣(yī) 服(fù) 是(shì) 什(shén) 么(me) 颜(yán) 色(sè) 的(de)?雄:解释句意 có nghĩa là
9. Chiếc áo này màu gì thế ?
10. 这(zhè) 件(jiàn) 衣(yī) 服(fu) 是(shì) 红(hóng) 色(sè) 的(de) 。
10. Chiếc áo này màu đỏ.
11. 这(zhè) 瓶(píng) 红(hóng) 酒(jiǔ) 是(shì) 哪(nǎ) 国(guó) 的(de) ?
11. Chai rượu vang này là của nước nào ?
12. 这(zhè) 瓶(píng) 红(hóng) 酒(jiǔ) 是(shì) 比(bǐ) 利(lì) 时(shí) 的(de) 。
12. Chai rượu vang này là của nước Bỉ.
TỪ MỚI
借(jiè) 书(shū) mượn sách,衣(yī) 服(fù) áo,红(hóng) 色(sè) màu đỏ,红(hóng) 酒(jiǔ) rượu vang, rượu nho,国(guó) 家(jiā) quốc gia,比(bǐ) 利(lì) 时(shí) Bỉ。
13. 那(nà) 个(gè) 小(xiǎo) 伙(huǒ) 子(zi) 是(shì) 干(gān) 什(shén) 么(me) 的(de) ?
13. Cậu thanh niên ấy làm công việc gì thế ?
14. 他(tā) 是(shì) 老(láo) 板(bǎn) 派(pài) 来(lái) 谈(tán) 判(pàn) 的(de) 。
14. Cậu ấy được chủ cử đến đàm phán đấy.
15. 那(nà) 边(biān) 有(yǒu) 辆(liàng) 黑(hēi) 色(sè) 轿(jiào) 车(chē) 是(shì) 谁(shuí) 的(de) ?
15. Bên kia có chiếc xe con màu đen là của ai đấy ?
16. 那(nà) 是(shì) 公(gōng) 司(sī) 总(zǒng) 裁(cái) 的(de) 。
16. Chiếc xe ấy là của Tổng Giám đốc Công ty.
17. 那(nà) 些(xiē) 花(huā) 是(shì) 谁(shuí) 买(mǎi) 的(de) ?
17. Những bông hoa kia là của ai mua thế ?
18. 那(nà) 些(xiē) 花(huā) 是(shì) 小(xiǎo) 李(lǐ) 送(sòng) 他(tā) 妈(mā) 妈(ma) 的(de) 。
18. Những bông hoa kia là của tiểu Lý tặng mẹ đấy.
19. 那(nà) 家(jiā) 饭(fàn) 店(diàn) 是(shì) 哪(nǎ) 年(nián) 开(kāi) 业(yè) 的(de) ?
19. Khách sạn ấy mở cửa kinh doanh vào năm nào ?
20. 那(nà) 个(gè) 饭(fàn) 店(diàn) 是(shì) 1980 年(nián) 开(kāi) 业(yè) 的(de) 。
20. Khách sạn ấy mở cửa kinh doanh vào năm 1980.
TỪ MỚI:
小(xiǎo) 伙(huǒ) 子(zi) cậu thanh niên,老(láo) 板(bǎn) ông chủ, bà chủ,谈(tán) 判(pàn) đàm phán,黑(hēi) 色(sè) màu đen,轿(jiào) 车(chē) xe con,总(zǒng) 裁(cái) chủ tịch, giám đốc,饭(fàn) 店(diàn) khách sạn,开(kāi) 业(yè) mở cửa.
*******
Chúc các bạn học vui vẻ trên THHN!

tự học tiếng trung
Xem thêm:  Từ vựng tiếng Trung về các vật dụng trong công ty
Nếu bạn cần từ điển Trung Việt cho điện thoại, chúng tôi khuyên dùng từ điển dưới đây:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

%d bloggers like this: