Bảng chữ cái tiếng Trung (Pinyin), cách đọc phát âm chuẩn, mẹo học nhanh, và tài liệu miễn phí cho người mới bắt đầu.
Bảng chữ cái tiếng Trung (Pinyin), cách đọc phát âm chuẩn, mẹo học nhanh, và tài liệu miễn phí cho người mới bắt đầu.
Quy luật viết chữ Hán – 写汉字的基本规则1. Ngang trước sổ sau: 十 , 丁 , 干 , 于 , 斗 , 井 .2. Phết (ノ) trước, mác ( 乀 ) sau: 八 , 人 , 入 , 天 .3. Trái trước phải sau: 州 , 划 , 外 , 办 , 做 , 条 , 附 , 谢 .
Học tiếng Trung / Tiếng trung chuyên ngành
Từ vựng tiếng Trung về đồ ăn sáng
26 Tháng mười hai, 2018
Bình luận gần đây