Tiếng Trung Chuyên Ngành Y Dược Phần 2

Tiếng Trung Chuyên Ngành Y Dược Phần III
*********************
身 体 shēn tǐ Thân thể Thân thể
头 tóu Đầu Đầu
脑 nǎo Não Óc
后脑顶 hòu nǎo dǐng Hậu não đỉnh Cái ót
头发 tóu fǎ Đầu phát Tóc
辫子 biàn zi Biện tử Cái bím, đuôi sam
头皮 tóu pí Đầu bì Da đầu
头屑发垢 tóu xiè fǎ gòu Đầu tiết phát cấu Gầu trên đầu
头盖骨 tóu gài gú Đầu cái cốt Sọ đầu
太阳 tài yáng Thái dương Thái dương
眉毛 méi máo My mao Lông mày
眼 yǎn Nhãn Mắt
眼皮 yǎn pí Nhãn bì Da mắt
睫毛 jié máo Tiệp mao Lông mi
眼窝 yǎn wō Nhãn oa Hố mắt
眼 球 yǎn qiú Nhãn cầu Tròng mắt
曈子 tóng zi Đồng tử Con ngươi
睑 jiǎn Kiểm Mặt
酒窝 jiǔ wō Tửu oa Lõm đồng tiền
雀斑 què bān Tước ban Tàn hương da mặt
鼻 bí Tỵ Mũi
鼻孔 bí kǒng Tỵ khổng Lỗ mũi
鼻尖 bí jiān Tỵ tiêm Đầu mũi
痣 zhì Chí Nốt ruồi, hạt cơm
鼻梁 bí liáng Tỵ lương Sống mũi
耳 ěr Nhĩ Tai
耳垂 ěr chuí Nhĩ thuỳ Dái tai
耳垢 ěr gòu Nhĩ cấu Cứt ráy, ráy tai
耳膜 ěr mó Nhĩ mạc Màng tai
耳孔 ěr kǒng nhĩ khổng Lỗ tai
听觉 tīng jué Thính giác Thính giác
口 kǒu Khẩu Miệng
唇 chún Thần Môi
咽喉 yàn hóu Yết hầu Họng, thanh quản
舌 shé Thiệt Lưỡi
味觉 wèi jué Vị giác Vị giác
齿 chǐ Xỉ Răng
乳齿 rǔ chǐ Nhũ xỉ Răng sữa
门牙 mén yá Môn nha Răng cửa
犬齿 quǎn chǐ Khuyển xỉ Răng nanh
臼齿 jiù chǐ Cữu xỉ Răng cấm
项 xiàng Hạng Cổ
毛孔 máo kǒng Mao khổng Lỗ chân răng
皮肤 pí fū Bì phu Da
肤色 fū sè Phu sắc Màu da
面颊 miàn jiá Diện giáp Mặt má
小胡子 xiǎo hú zi Tiểu hồ tử Râu dưới mũi
咀下的胡子 jǔ xià de hú zi Chuỷ hạ đích hồ tử Râu cằm
脸上的胡子 liǎn shàng de hú zi Kiểm thượng đích hồ tử Râu rìa
络腮胡 luò sāi hú Lạc tai hồ Râu quai hàm
四肢 sì zhī Tứ chi Tay chân
肘 zhǒu Trửu Khuỷu tay, cùi chỏ
手腕 shǒu wàn Thủ uyển Cổ tay, cườm tay
肩 jiān Kiên Vai
腋 yè Dịch Nách
关节 guān jié Quan tiết Lắc léo, khớp
臂 bèi Tý Cánh tay
手 shǒu Thủ Tay
掌 zhǎng Chưởng Lòng bàn tay
手背 shǒu bèi Thủ bối Mu bàn tay
指纹 zhǐ wén Chỉ văn Chỉ tay
手指 shǒu zhǐ Thủ chỉ Ngón tay
大拇指 dà mǔ zhǐ Đại mẫu chỉ Ngón tay cái
食指 shí zhǐ Thực chỉ Ngón tay trỏ
中指 zhōng zhǐ Trung chỉ Ngón tay giữa
无名指 wú míng zhǐ Vô danh chỉ Ngón danh đeo nhẫn
小指 xiǎo zhǐ Tiểu chỉ Ngón tay út 指甲 zhǐ jiǎ Chỉ giáp Móng tay
指趾 zhǐ zhǐ Chỉ chỉ Ngón chân
身躯 shēn qū Thân khu Thân mình
胸 xiōng Hung Ngực
乳房 rǔ fáng Nhũ phòng Buồng vú
乳头 rǔ tóu Nhũ đầu Núm vú
腹 fù Phúc Bụng
小腹 xiǎo fù Tiểu phúc Bụng dưới,đì
腿 tuǐ Thối Đùi
大腿 dà tuǐ Đại thối Đùi, bắp vế
膝 xī Tất Đầu gối
小腿 xiǎo tuǐ Tiểu thối Bắp chân, bắp chuối
踵 zhǒng Chủng Gót chân 足 zú Túc Chân
足背 zú bèi Túc bối Lưng bàn chân
脚趾 jiǎo zhǐ Cước chỉ Ngón chân
脚趾甲 jiǎo zhǐ jiǎ Cước chỉ giáp Móng chân
脚趾尖 jiǎo zhǐ jiān Cước chỉ tiêm Đầu ngón chân
大的脚趾 dà de jiǎo zhǐ Đại đích cước chỉ Ngón chân cái
脚跟 jiǎo gēn Cước cân Gót chân
赤脚 chì jiǎo Xích cước Chân không
鸡眼 jī yǎn Kê nhãn Chai chân, mụn cóc
脚底 jiǎo dǐ Cước để Lòng bàn chân
臀 tún : Mông
神经 shén jīng Thần kinh Thần kinh
细胞 xì bāo Tế bào Tế bào
肌肉 jī ròu Cơ nhục Bắp thịt
体格 tǐ gé Thể cách Thân hình
容貌 róng mào Dung mạo Dung mạo
脊髓骨 jí suǐ gú Tích tuỷ cốt Xương sống, cột sống
肠 cháng Trường Ruột
骨格 gú gé Cốt cách Xương
内脏 nèi zàng Nội tạng Nội tạng
胃 wèi Vị Dạ dày
心脏 xīn zàng Tâm tạng Tim
肺 fèi Phế Phổi
肝 gān Can Gan
肾 shèn Thận Thận
脾 pí Tỳ Tỳ
胆 dǎn Đởm (Đảm) Mật
腰 yāo Yêu Thắt lưng
小便 xiǎo biàn Tiểu tiện Đái
大便 dà biàn Đại tiện Ỉa
痰 tán Đàm Đàm
眼泪 yǎn lèi Nhãn lệ Nước mắt
汗 hàn Hãn Mồ hôi
血 xiě Huyết Máu
唾液 tuò yè Thoá dịch Nước dãi
盲肠 máng cháng Manh trường Ruột thừa
鼻涕 bí tì Tỵ thế Nước mũi

tự học tiếng trung
Xem thêm:  Thuật ngữ kế toán trong tiếng Trung Quốc
Nếu bạn cần từ điển Trung Việt cho điện thoại, chúng tôi khuyên dùng từ điển dưới đây:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

%d bloggers like this: