Luận Hán Tự Chữ UY 威 Wēi

Chữ UY: 威 Wēi – uy quyền, uy tín, uy vũ.
Chữ uy gồm chữ Nhung 戎 (binh khí) và chữ Nữ 女
Biểu thị nam giới dùng vũ lực để chinh phục thiên hạ nhưng lại bị phụ nữ chinh phục.
Phương Tây có câu: Dùng lửa thử vàng, dùng vàng thử phụ nữ và dùng phụ nữ để thử đàn ông.
luận chữ hán

Mở tiệm trà chanh chi phí và kiếm được bao nhiêu tiền?

sách tự học tiếng trung cho người mới

Xem thêm:  Từ vựng tiếng trung về vật liệu xây dựng
Nếu bạn cần từ điển Trung Việt cho điện thoại, chúng tôi khuyên dùng từ điển dưới đây:
%d bloggers like this: