Can chi bằng chữ Hán và chữ Nôm mà bạn cần biết? Can Chi (Chữ Hán: 干支 (Can Chi)/ Gānzhī), đôi khi gọi dài dòng là Thiên Can Địa Chi (Trung: 天干地支 (Thiên
Can chi bằng chữ Hán và chữ Nôm mà bạn cần biết? Can Chi (Chữ Hán: 干支 (Can Chi)/ Gānzhī), đôi khi gọi dài dòng là Thiên Can Địa Chi (Trung: 天干地支 (Thiên
Học tiếng Trung / Tiếng Hoa Hằng Ngày / Tiếng trung chuyên ngành
Từ ngữ thường dùng trong tiếng Trung
26 Tháng mười, 2018
Học tiếng Trung / Tiếng Hoa Hằng Ngày
Tiếng hoa hằng ngày bài 46 Những từ trái nghĩa
26 Tháng mười, 2018
Bình luận gần đây