Tiếng hoa hằng ngày số 52 Mất điện rồi

MẤT ĐIỆN
******************

tự học tiếng trung

1. 停电了为什么不用手电筒却点蜡烛呢?
1. Tíngdiànle wèishéme bùyòng shǒudiàntǒng què diǎn làzhú ne?
1. Mất điện rồi, sao không dùng đèn pin mà lại đốt nến vậy?

2. 没电池啊
2. Méi diànchí a
2. Hết pin rồi
**************
扩大词汇
TỪ VỰNG MỞ RỘNG

1. 不断电器筒/Bùduàn diànqì tǒng / Máy UPS(Bộ lưu trữ điện dự phòng)
2. 发电机/Fādiàn jī / Máy phát điện
3. 自动充电/Zìdòng chōngdiàn / Sạc pin tự động
4. 备用电池/ Bèiyòng diànchí/ pin dự phòng

Chúc các bạn học vui vẻ!

Xem thêm:  Tiếng hoa hằng ngày bài 21 Ăn uống
Nếu bạn cần từ điển Trung Việt cho điện thoại, chúng tôi khuyên dùng từ điển dưới đây:

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

%d bloggers like this: