Tiếng hoa hằng ngày bài 43 Chuyển nhà

搬家
Bānjiā
Chuyển nhà
1. 我要订一辆搬家的车。
Wǒ yào dìng yí liàng bānjiā de chē.
Tôi muốn thuê một chiếc xe để dọn nhà.
2. 您哪天用车?
Nín nǎ tiān yòng chē?
Hôm nào anh dùng xe?
3. 您能派几个人来?
Nín néng pài jǐ gè rén lái?
Anh có thể cử mấy người đến?
4. 您住几层?
Nín zhù jǐ céng?
Nhà anh ở tầng mấy?
5. 把贵重物品收好。
Bǎ guìzhòng wùpǐn shōu hǎo.
Anh phải tự bảo quản đồ quý giá của mình.
6. 我把所有物品都放在纸箱子里。
Wǒ bǎ suǒyǒu wùpǐn dōu fàng zài zhǐxiāngzi li.
Tôi đã để toàn bộ đồ đạc vào thùng các-tông rồi.

quảng cáo
Xem thêm:  Từ vựng HSK 5 tiếng Trung với 1300 từ giúp bạn thi qua HSK 5
Nếu bạn cần từ điển Trung Việt cho điện thoại, chúng tôi khuyên dùng từ điển dưới đây:
%d bloggers like this: