Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: ô văng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ô văng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ôvăng

Dịch ô văng sang tiếng Trung hiện đại:

遮雨板zhē yǔ bǎn

Nghĩa chữ nôm của chữ: ô

ô:ngựa ô (ngựa đen)
ô:ô hô (tiếng than)
ô:ô hô (tiếng than)
ô:ô (thợ hồ)
ô𢄓:cái ô
ô:ô dù
ô:ô dù
ô:ô hay
ô:cái ô đựng trầu
ô:ô trọc, ô uế
ô:ô trọc, ô uế
ô:ô danh
ô洿:ô trọc, ô uế
ô:ô trọc, ô uế
ô:ngựa ô (ngựa đen)
ô𦶀:tần ô (rau cúc)
ô:ô (kim loại tungsten, wolfram)
ô:ô (kim loại tungsten, wolfram)

Nghĩa chữ nôm của chữ: văng

văng:văng vẳng
văng: 
văng󰂆:văng vẳng
văng:văng tục, văng trài
văng:văng ra
văng:văng vẳng
văng: 
ô văng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ô văng Tìm thêm nội dung cho: ô văng