Từ: ông nói gà, bà nói vịt có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ông nói gà, bà nói vịt:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ôngnóigà,nóivịt

Dịch ông nói gà, bà nói vịt sang tiếng Trung hiện đại:

答非所问 《回答的不是所问的内容。也说所答非所问。》
牛头不对马嘴 《驴唇不对马嘴:比喻答非所问或事物两下不相合。也说牛头不对马嘴。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ông

ông:ông (rì rầm, vo ve)
ông𪪳:ông nội, ông ngoại, ông trời
ông: 
ông:ông nội, ông ngoại, ông trời
ông:ông (con ong nghệ)
ông: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: nói

nói:nói năng
nói:nói năng
nói:nói năng

Nghĩa chữ nôm của chữ: bà

:áo bà ba
:bà già
:bà thủ (đứa chuyên móc túi)
:bà (loại cây ăn trái)
: 
:đàn tỳ bà
:tư bà (bánh dầy)
:bà (bừa)
:bà (đích bắn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nói

nói:nói năng
nói:nói năng
nói:nói năng

Nghĩa chữ nôm của chữ: vịt

vịt:con vịt; vờ vịt
vịt𩿠:con vịt
vịt𬷲:con vịt; vờ vịt
vịt𪆧:con vịt
ông nói gà, bà nói vịt tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ông nói gà, bà nói vịt Tìm thêm nội dung cho: ông nói gà, bà nói vịt