Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: đày vào lãnh cung có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ đày vào lãnh cung:
Dịch đày vào lãnh cung sang tiếng Trung hiện đại:
打入冷宫 《古代皇帝把失宠的后妃软进于冷僻宫内。》Nghĩa chữ nôm của chữ: đày
| đày | 台: | đày ải, tù đày; đày tớ |
| đày | 𣹓: | |
| đày | 苔: | đày ải, tù đày; đày tớ |
| đày | 𢰥: | đày ải, đi đày; đày tớ |
| đày | 𬨴: | đày ải, tù đày; đày tớ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vào
| vào | : | |
| vào | 𠓨: | đi vào; vào đề; vào tròng |
| vào | 瓢: | bay vào, vào bộ đội |
| vào | 皮: | đi vào; vào đề; vào tròng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: lãnh
| lãnh | 冷: | lãnh (lạnh lẽo) |
| lãnh | 囹: | lãnh cung |
| lãnh | 岭: | ngũ lãnh (ngũ lĩnh: dãy núi) |
| lãnh | 嶺: | ngũ lãnh (ngũ lĩnh: dãy núi) |
| lãnh | 紷: | quần lãnh |
| lãnh | 聆: | lãnh giáo (lắng nghe lời chỉ giáo) |
| lãnh | 領: | lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ |
| lãnh | 领: | lãnh đạo; lãnh xướng; lãnh đủ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: cung
| cung | 供: | hỏi cung; cung cấp, cung dưỡng; cung phụng |
| cung | 宫: | cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung |
| cung | 宮: | cung điện, cung đình, chính cung, đông cung; cung hình; tử cung; ngũ cung |
| cung | 工: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| cung | 卭: | cung (tên núi ở Tứ Xuyên) |
| cung | 弓: | cung tên; cung huyền (dây đàn) |
| cung | 恭: | cung chúc, cung kính |
| cung | 空: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| cung | 筇: | cung (tre vót làm gậy) |
| cung | 跫: | cung (tiếng chân giẫm đất) |
| cung | 躬: | cúc cung, cung cúc |
| cung | 邛: | cung (tên núi ở Tứ Xuyên) |

Tìm hình ảnh cho: đày vào lãnh cung Tìm thêm nội dung cho: đày vào lãnh cung
