Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 不同 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不同:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bất đồng
Không giống nhau, không cùng một dạng.
◇Vi Trang 莊:
Tụ tán thập niên nhân bất đồng
同 (Quan hà đạo trung tác 作) Hợp tan mười năm người không giống nhau. ☆Tương tự:
sai biệt
別,
sai dị
異. ★Tương phản:
nhất luật
律,
nhất dạng
樣.Không đồng ý.
◇Nam Tề Thư 書:
Thùy cảm bất đồng?
同 (Bà Dương Vương Thương truyện 傳) Ai dám trái ý?Không hòa thuận, bất hòa.
◇Hậu Hán Thư 書:
Dữ trung thừa Triệu Xá bất đồng, thác bệnh quy gia
同, 家 (Khổng Dung truyện 傳) (Khổng Dung) với trung thừa Triệu Xá bất hòa, mượn cớ bệnh về nhà.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng
不同 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不同 Tìm thêm nội dung cho: 不同