Chữ 鄱 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鄱, chiết tự chữ BÀ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 鄱:

鄱 bà

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鄱

Chiết tự chữ bao gồm chữ 番 邑 hoặc 番 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鄱 cấu thành từ 2 chữ: 番, 邑
  • ba, bà, phan, phen, phiên
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 鄱 cấu thành từ 2 chữ: 番, 阝
  • ba, bà, phan, phen, phiên
  • phụ, ấp
  • []

    U+9131, tổng 14 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: po2, pi2, pan2;
    Việt bính: bo3 po4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 鄱

    (Danh) Bà Dương : (1) Tên hồ. (2) Tên huyện ở tỉnh Giang Tây 西.

    Nghĩa của 鄱 trong tiếng Trung hiện đại:

    [pó]Bộ: 邑 (阝) - Ấp
    Số nét: 19
    Hán Việt: PHIỀN, PHÀN
    Phàn Dương (tên hồ, ở tỉnh Giang Tây, Trung Quốc)。鄱阳(Póyáng),湖名,在江西。

    Chữ gần giống với 鄱:

    , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 鄱

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鄱 Tự hình chữ 鄱 Tự hình chữ 鄱 Tự hình chữ 鄱

    鄱 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鄱 Tìm thêm nội dung cho: 鄱