Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鏘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鏘, chiết tự chữ THƯƠNG, TƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鏘:
鏘
Biến thể giản thể: 锵;
Pinyin: qiang1;
Việt bính: coeng1;
鏘 thương
◇Lễ Kí 禮記: Tiến tắc ấp chi, thối tắc dương chi, nhiên hậu ngọc thương minh dã 進則揖之, 退則揚之, 然後玉鏘鳴也 (Ngọc tảo 玉藻) Tiến thì thu nó lại, lui thì giơ nó lên, rồi sau ngọc kêu lanh canh.(Trạng thanh) thương thương 鏘鏘 boong boong (như tiếng chuông chẳng hạn).
tương, như "khanh tương (leng keng)" (gdhn)
Pinyin: qiang1;
Việt bính: coeng1;
鏘 thương
Nghĩa Trung Việt của từ 鏘
(Trạng thanh) Tiếng lanh canh (vàng, ngọc... va chạm).◇Lễ Kí 禮記: Tiến tắc ấp chi, thối tắc dương chi, nhiên hậu ngọc thương minh dã 進則揖之, 退則揚之, 然後玉鏘鳴也 (Ngọc tảo 玉藻) Tiến thì thu nó lại, lui thì giơ nó lên, rồi sau ngọc kêu lanh canh.(Trạng thanh) thương thương 鏘鏘 boong boong (như tiếng chuông chẳng hạn).
tương, như "khanh tương (leng keng)" (gdhn)
Chữ gần giống với 鏘:
䥈, 䥉, 䥊, 䥋, 䥌, 䥍, 䥎, 䥏, 䥐, 䥑, 䥒, 䥓, 鏁, 鏃, 鏇, 鏐, 鏑, 鏓, 鏖, 鏗, 鏘, 鏙, 鏚, 鏛, 鏜, 鏝, 鏞, 鏟, 鏡, 鏢, 鏤, 鏥, 鏦, 鏨, 鏰, 𨫪, 𨫵, 𨬈, 𨬉, 𨬊, 𨬋,Dị thể chữ 鏘
锵,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鏘
| tương | 鏘: | khanh tương (leng keng) |

Tìm hình ảnh cho: 鏘 Tìm thêm nội dung cho: 鏘
