Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 鏘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鏘, chiết tự chữ THƯƠNG, TƯƠNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鏘:

鏘 thương

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鏘

Chiết tự chữ thương, tương bao gồm chữ 金 將 hoặc 釒 將 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鏘 cấu thành từ 2 chữ: 金, 將
  • ghim, găm, kim
  • thương, tương, tướng
  • 2. 鏘 cấu thành từ 2 chữ: 釒, 將
  • kim, thực
  • thương, tương, tướng
  • thương [thương]

    U+93D8, tổng 19 nét, bộ Kim 钅 [金]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: qiang1;
    Việt bính: coeng1;

    thương

    Nghĩa Trung Việt của từ 鏘

    (Trạng thanh) Tiếng lanh canh (vàng, ngọc... va chạm).
    ◇Lễ Kí
    : Tiến tắc ấp chi, thối tắc dương chi, nhiên hậu ngọc thương minh dã , 退, (Ngọc tảo ) Tiến thì thu nó lại, lui thì giơ nó lên, rồi sau ngọc kêu lanh canh.(Trạng thanh) thương thương boong boong (như tiếng chuông chẳng hạn).
    tương, như "khanh tương (leng keng)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鏘:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𨫪, 𨫵, 𨬈, 𨬉, 𨬊, 𨬋,

    Dị thể chữ 鏘

    ,

    Chữ gần giống 鏘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鏘 Tự hình chữ 鏘 Tự hình chữ 鏘 Tự hình chữ 鏘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鏘

    tương:khanh tương (leng keng)
    鏘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鏘 Tìm thêm nội dung cho: 鏘