chủ bộc
Chủ và tớ, chủ nhân và bộc nhân.
§ Cũng nói
chủ nô
主奴.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Như kim sanh xỉ nhật phồn, sự vụ nhật thịnh, chủ bộc thượng hạ an phú tôn vinh giả tẫn đa, vận trù mưu hoạch giả vô nhất
如今生齒日繁, 事務日盛, 主僕上下安富尊榮者儘多, 運籌謀畫者無一 (Đệ nhị hồi) Nay người ngày càng nhiều, công việc ngày thêm bề bộn, thế mà từ chủ đến tớ, chỉ biết an hưởng phú quý, không có ai lo liệu định đoạt gì cả.Chủ yếu và phụ thuộc.
Nghĩa của 主仆 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 主
| chúa | 主: | vua chúa, chúa công, chúa tể |
| chủ | 主: | chủ nhà, chủ quán; chủ chốt; chủ bút |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 僕
| bọc | 僕: | bao bọc; mụn bọc |
| bộc | 僕: | lão bộc; nô bộc |
| bục | 僕: |

Tìm hình ảnh cho: 主僕 Tìm thêm nội dung cho: 主僕
