Từ: 交際 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 交際:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

giao tế
Qua lại, vãng lai.
◇Hồng Mại 邁:
Kí nhập thí vi, trú giảm thực, dạ vong thụy, dữ đồng viện giao tế, vô phục tiếu ngữ
闈, 食, 睡, 際, 語 (Di kiên giáp chí 志, Thừa thiên tự 寺) Vào trong nhà khảo thí rồi, ngày bớt ăn, đêm quên ngủ, cùng các bạn đồng viện qua lại, không cười nói với nhau nữa.Hội hợp, tụ tập.
◇Ngụy thư 書:
Bệ hạ đăng tộ chi thủy, nhân tình vị an, đại binh giao tế, nan khả tề nhất
始, 安, 際, 一 (Nhĩ Chu Vinh truyện 傳).

Nghĩa của 交际 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāojì] giao tế; giao tiếp; xã giao; giao thiệp。人与人之间的往来接触;社交。
语言是人们的交际工具。
ngôn ngữ là công cụ giao tiếp của con người.
他不善于交际。
anh ấy không giỏi xã giao.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 交

giao:giao du; kết giao; xã giao

Nghĩa chữ nôm của chữ: 際

tế:tế (mép cạnh, bên trong); quốc tế
交際 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 交際 Tìm thêm nội dung cho: 交際