Từ: 作文 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 作文:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tác văn
Soạn viết văn chương.
◇Phạm Trọng Yêm 淹:
Nãi trùng tu Nhạc Dương lâu, tăng kì cựu chế, khắc Đường hiền kim nhân thi phú ư kì thượng, chúc dư tác văn dĩ kí chi
, 制, 上, 之 (Nhạc Dương Lâu kí ) Bèn sửa sang lại lầu Nhạc Dương, tăng thêm cho cái đã làm trước, khắc thơ phú của các hiền sĩ đời Đường và các người thời nay ở trên đó, cậy tôi viết bài văn để ghi lại.Luyện tập làm văn.

Nghĩa của 作文 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòwén] viết văn; làm văn (học sinh tập viết.)。写文章(多指学生练习写作)。
作文比赛
thi viết văn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương
作文 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 作文 Tìm thêm nội dung cho: 作文