đình đốn
Dừng lại, đình lưu.
◇Đỗ Bảo 杜寶:
Mỗi lưỡng dịch trí nhất cung, vi đình đốn chi sở
每兩驛置一宮, 為停頓之所 (Đại nghiệp tạp kí 大業雜記) Cứ hai trạm đặt một nhà, dùng làm chỗ dừng chân.Thôi, ngừng, đình chỉ.
◇Lỗ Tấn 魯迅:
Ngã ư tiền niên khởi, tằng biên "Bôn lưu", dĩ xuất thập ngũ bổn, hiện tại đình đốn bán niên
我於前年起, 曾編"奔流", 已出十五本, 現在停頓半年 (Thư tín tập 書信集, Trí lí bỉnh trung 致李秉中) Tôi từ năm ngoái trở đi, từng viết "Bôn lưu", đã xuất bản mười lăm tập, hiện giờ thôi in nửa năm rồi.
Nghĩa của 停顿 trong tiếng Trung hiện đại:
生产陷于停顿状态。
tạm dừng sản xuất.
2. ngừng ngắt (khi nói)。说话时语音上的间歇。
他停顿了一下,又继续往下说。
anh ấy ngừng lại một chút, lại tiếp tục nói tiếp.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 停
| dành | 停: | dành dụm; dỗ dành |
| dừng | 停: | dừng bút, dừng tay |
| rành | 停: | rành mạch |
| đành | 停: | đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch |
| đình | 停: | đình chỉ |
| đềnh | 停: | |
| đừng | 停: | đừng đi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 頓
| dún | 頓: | dún mình; dún vai |
| giún | 頓: | |
| lún | 頓: | sụt lún |
| nhón | 頓: | |
| nhún | 頓: | nhún mình |
| rón | 頓: | rón rén |
| đon | 頓: | đon đả; đon lúa |
| đón | 頓: | đưa đón, đón đường |
| đún | 頓: | đún đởn (không đứng đắn, chớt nhã) |
| đốn | 頓: | đốn cây |

Tìm hình ảnh cho: 停頓 Tìm thêm nội dung cho: 停頓
