Từ: 停頓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 停頓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đình đốn
Dừng lại, đình lưu.
◇Đỗ Bảo 寶:
Mỗi lưỡng dịch trí nhất cung, vi đình đốn chi sở
宮, 所 (Đại nghiệp tạp kí 記) Cứ hai trạm đặt một nhà, dùng làm chỗ dừng chân.Thôi, ngừng, đình chỉ.
◇Lỗ Tấn 迅:
Ngã ư tiền niên khởi, tằng biên "Bôn lưu", dĩ xuất thập ngũ bổn, hiện tại đình đốn bán niên
起, 編"流", 本, (Thư tín tập 集, Trí lí bỉnh trung 中) Tôi từ năm ngoái trở đi, từng viết "Bôn lưu", đã xuất bản mười lăm tập, hiện giờ thôi in nửa năm rồi.

Nghĩa của 停顿 trong tiếng Trung hiện đại:

[tíngdùn] 1. tạm dừng; ngừng lại (sự việc, công việc...)。(事情)中止或暂停。
生产陷于停顿状态。
tạm dừng sản xuất.
2. ngừng ngắt (khi nói)。说话时语音上的间歇。
他停顿了一下,又继续往下说。
anh ấy ngừng lại một chút, lại tiếp tục nói tiếp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 停

dành:dành dụm; dỗ dành
dừng:dừng bút, dừng tay
rành:rành mạch
đành:đành hanh; đành lòng; giẫy đành đạch
đình:đình chỉ
đềnh: 
đừng:đừng đi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 頓

dún:dún mình; dún vai
giún: 
lún:sụt lún
nhón: 
nhún:nhún mình
rón:rón rén
đon:đon đả; đon lúa
đón:đưa đón, đón đường
đún:đún đởn (không đứng đắn, chớt nhã)
đốn:đốn cây
停頓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 停頓 Tìm thêm nội dung cho: 停頓