Cao su chống va đập cửa

Từ: 偽證 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 偽證:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ngụy chứng
Chứng cứ giả mạo.Làm chứng giả mạo, cố ý đưa ra chứng cứ giả.
◇Pháp học tri thức thủ sách 冊:
Ngụy chứng giả thị hữu ý niết tạo, oai khúc, khoách đại, điên đảo sự thật tiến hành hãm hại hoặc giả bao tí, thị yếu phụ pháp luật trách nhậm đích
造, 曲, 大, 庇, 的 (Tố tụng pháp ).

Nghĩa của 伪证 trong tiếng Trung hiện đại:

[wěizhèng] ngụy chứng; chứng cứ ngụy tạo; chứng cứ giả。伪造的证据;假证据。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偽

nguỵ:giặc nguỵ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 證

chống:chống chế, chống án
chứng:chứng chỉ; chứng cứ; chứng kiến, làm chứng
chừng:coi chừng; ước chừng; lưng chừng; lừng chừng
chững:chững chạc
偽證 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 偽證 Tìm thêm nội dung cho: 偽證