Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 庇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 庇, chiết tự chữ TÍ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 庇:
庇
Pinyin: bi4;
Việt bính: bei3;
庇 tí
Nghĩa Trung Việt của từ 庇
(Động) Che chở.◎Như: tí hộ 庇護 che chở giúp giữ cho.
◇Thủy hử truyện 水滸傳: Thần minh tí hữu, cải nhật lai thiêu chỉ tiền 神明庇祐, 改日來燒紙錢 (Đệ thập hồi) (Xin) thần minh phù hộ, bữa khác sẽ lại (cúng) đốt tiền giấy.
tí, như "tí (che chở)" (gdhn)
Nghĩa của 庇 trong tiếng Trung hiện đại:
[bì]Bộ: 广 - Yểm
Số nét: 7
Hán Việt: TÍ
动
che chở; che phủ; che lấp; bao che; bênh。 遮蔽;掩护。
包庇
bao che
庇护
bênh; bao che (việc xấu; người xấu)
Từ ghép:
庇护 ; 庇护所 ; 庇荫 ; 庇佑
Số nét: 7
Hán Việt: TÍ
动
che chở; che phủ; che lấp; bao che; bênh。 遮蔽;掩护。
包庇
bao che
庇护
bênh; bao che (việc xấu; người xấu)
Từ ghép:
庇护 ; 庇护所 ; 庇荫 ; 庇佑
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 庇
| tí | 庇: | tí (che chở) |

Tìm hình ảnh cho: 庇 Tìm thêm nội dung cho: 庇
