Chữ 庇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 庇, chiết tự chữ TÍ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 庇:

庇 tí

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 庇

Chiết tự chữ bao gồm chữ 广 比 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

庇 cấu thành từ 2 chữ: 广, 比
  • 广 nghiễm, quảng, yểm
  • bì, bí, bỉ, tí, tỉ, tị
  • []

    U+5E87, tổng 7 nét, bộ Nghiễm 广
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: bi4;
    Việt bính: bei3;


    Nghĩa Trung Việt của từ 庇

    (Động) Che chở.
    ◎Như: tí hộ
    che chở giúp giữ cho.
    ◇Thủy hử truyện : Thần minh tí hữu, cải nhật lai thiêu chỉ tiền , (Đệ thập hồi) (Xin) thần minh phù hộ, bữa khác sẽ lại (cúng) đốt tiền giấy.
    tí, như "tí (che chở)" (gdhn)

    Nghĩa của 庇 trong tiếng Trung hiện đại:

    [bì]Bộ: 广 - Yểm
    Số nét: 7
    Hán Việt: TÍ

    che chở; che phủ; che lấp; bao che; bênh。 遮蔽;掩护。
    包庇
    bao che
    庇护
    bênh; bao che (việc xấu; người xấu)
    Từ ghép:
    庇护 ; 庇护所 ; 庇荫 ; 庇佑

    Chữ gần giống với 庇:

    , , , , , , , , , , , , 𢇱,

    Chữ gần giống 庇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 庇 Tự hình chữ 庇 Tự hình chữ 庇 Tự hình chữ 庇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 庇

    :tí (che chở)
    庇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 庇 Tìm thêm nội dung cho: 庇