Từ: 內助 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 內助:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

nội trợ
Giúp đỡ đến từ bên trong. ★Tương phản:
ngoại viện
援.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Kim hạnh Trương Tùng, Pháp Chánh vi nội trợ, thử thiên tứ dã
松, 助, 也 (Đệ lục thập hồi) Nay may có Trương Tùng, Pháp Chính làm tay trong, đó là trời cho mình một dịp hay đấy.Sự giúp đỡ của vợ đối với chồng.Chỉ người vợ.
◇Từ Lâm 霖:
Tha cảm khanh khanh thâm ái hộ, Hành sính cầu hôn vi nội trợ
護, 助 (Tú Nhu kí 記, Đệ tứ thập xích) Vì anh ấy cảm kích khanh khanh yêu thương che chở, nên đem lễ vật đến xin cưới làm vợ.

Nghĩa của 内助 trong tiếng Trung hiện đại:

[nèizhù]
vợ; bà xã。指妻子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 助

chợ:phiên chợ, chợ trời
chữa:chữa bệnh, chạy chữa; chữa cháy
rợ:mọi rợ
trợ:trợ lực, hỗ trợ
đợ:ở đợ; bán vợ đợ con

Gới ý 15 câu đối có chữ 內助:

Cần kiệm khởi gia do nội trở,Khang cường đáo lão hữu dư nhàn

Cần kiệm dựng nhà nhờ nội trợ,Khang cường vào lão được an nhàn

內助 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 內助 Tìm thêm nội dung cho: 內助